specialize
động từB1- specialise
- specialised
- specialises
- specialising
- specialized
- specializes
- specializing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
specialize nghĩa là chuyên môn hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
specialize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become more focus on an area of activity or field of study.
Các nét nghĩa của từ specialize
- 1
động từB1
become more focus on an area of activity or field of study
trở nên tập trung hơn vào một lĩnh vực hoạt động hoặc lĩnh vực nghiên cứudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa specialise · narrow · narrow downTrái nghĩa diversify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
specialize equipment41 lần trong kho sách
specialize cells62 lần trong kho sách
athlete specialize15 lần trong kho sách
- 2
động từB1
be specific about
cụ thể vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa specify · particularize · particularise · specialise
- 3
động từB1
suit to a special purpose
phù hợp với một mục đích đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa specialise
Câu hỏi thường gặp về specialize
specialize nghĩa là gì?
specialize nghĩa là chuyên môn hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). specialize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become more focus on an area of activity or field of study.
specialize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ specialize có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
specialize được dùng trong câu như thế nào?
With thousands of hours of playing experience this map specialized elite-squad is the veteran among the McKenna expert clans. («America's Army: Special Forces/MOUT Mckenna Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428452 (bản sửa đổi 3930936).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/specialize, mã đối chiếu EV-061887D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng