retail
danh từB1- retailed
- retailing
- retails
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
retail nghĩa là bán lẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
retail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the selling of goods to consumers.
Các nét nghĩa của từ retail
- 1
danh từB1
the selling of goods to consumers
việc bán hàng hóa cho người tiêu dùngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa wholesale
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
retail outlets40 lần trong kho sách
retail dealers56 lần trong kho sách
retail sales46 lần trong kho sách
retail stores91 lần trong kho sách
retail dealer35 lần trong kho sách
retail shopkeepers15 lần trong kho sách
retail banking19 lần trong kho sách
retail price189 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về retail
retail nghĩa là gì?
retail nghĩa là bán lẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). retail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the selling of goods to consumers.
retail dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ retail có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
retail được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Jones's husband was a common, unintellectual sort of person, who retailed groceries for a living. (F. Colburn Adams, The Von Toodleburgs; Or, The History of a Very Distinguished Family. Nguồn: Project Gutenberg #18549.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retail, mã đối chiếu EV-1A93DF24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng