Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

resort

danh từ
B1
US/ɹɪˈzɔɹt/
resorted
resorting
resorts

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

resort nghĩa là khu nghỉ dưỡng.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

resort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hotel located in a resort area.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    B1

    a hotel located in a resort area

    →

    một khách sạn nằm trong khu nghỉ mát

    Đồng nghĩa:resort hotel, holiday resort
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    favorite resort
    425 lần trong kho sách
    favourite resort
    399 lần trong kho sách
    seaside resort
    151 lần trong kho sách
    fashionable resort
    182 lần trong kho sách
    summer resort
    467 lần trong kho sách
    ski resort
    79 lần trong kho sách
    resort thither
    119 lần trong kho sách
    dernier resort
    49 lần trong kho sách
  2. 2

    danh từ

    B1

    a frequently visited place

    →

    một nơi thường xuyên ghé thăm

    Đồng nghĩa:haunt, hangout, repair, stamping ground
  3. 3

    danh từ

    B1

    something or someone turned to for assistance or security

    →

    một cái gì đó hoặc ai đó đã tìm đến để được hỗ trợ hoặc bảo mật

    Đồng nghĩa:recourse, refuge
  4. 4

    động từ

    B1

    have recourse to

    →

    có quyền truy cập vào

    Đồng nghĩa:fall back, recur
  5. 5

    động từ

    B1

    move, travel, or proceed toward some place

    →

    di chuyển, du lịch hoặc tiến tới một nơi nào đó

    Đồng nghĩa:repair
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
resorted
resorting
resorts
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa resort và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It is typically used as a last resort when other methods of resolving lease breaches have failed.
Wikimedia contributors, Acing the SQE/Property Practice
A lot of clinics and retreat resorts make a lot of money off of that.

Rất nhiều phòng khám và khu nghỉ dưỡng kiếm được rất nhiều tiền từ việc đó.

Wikimedia contributors, Yoga/Miscellanea
Her resolution was strengthened in these researches by the extreme delight which her inquiries seemed to afford those to whom she resorted for information.

Quyết tâm của cô được củng cố trong những nghiên cứu này bởi niềm vui tột độ mà những câu hỏi của cô dường như mang lại cho những người mà cô nhờ đến thông tin.

Scott, Walter, Waverley; or, 'Tis sixty years since, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It occupies a central position, and is the evening resort of the population.

Nó chiếm vị trí trung tâm và là nơi nghỉ dưỡng buổi tối của người dân.

Twain, Mark, A Double Barrelled Detective Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Do you know the trick that the health-resort doctors play?'

Bạn có biết mánh khóe mà các bác sĩ ở khu nghỉ dưỡng chơi không?'

Twain, Mark, The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If the matter be complex, he too resorts to the lip-speech, which he could not teach without first being proficient in it himself.
Wallace, Lew, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“If I could only see the article I could tell whether it is worth resorting to stronger measures or not.
Merriman, Henry Seton, The Slave of the Lamp, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But nations do not resort to tribunals, like individuals, to settle their differences.
Halleck, H. W. (Henry Wager), Elements of Military Art and Science Or, Course Of Instruction In Strategy, Fortification, Tactics Of Battles, &C.; Embracing The Duties Of Staff, Infantry, Cavalry, Artillery, And Engineers; Adapted To The Use Of Volunteers And Militia; Third Edition; With Critical Notes On The Mexican And Crimean Wars.
Big-foot, however, had thought it best not to resort to shooting tactics.
Patchin, Frank Gee, The Pony Rider Boys in Texas; Or, The Veiled Riddle of the Plains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You see I went to a summer resort years ago, and got acquainted with a widow.
Peck, George W. (George Wilbur), Peck's Uncle Ike and The Red Headed Boy 1899, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The house where I stopped was a pleasant resort for me.
Worthington, Elizabeth Strong, How to Cook Husbands, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He thought their grievance might be adjusted without resorting to extreme measures--a week or so would tell.
Baird, Jean K. (Jean Katherine), Elizabeth Hobart at Exeter Hall, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “resort”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về resort (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. resort nghĩa là gì trong tiếng Việt?

resort có nghĩa chính là: một khách sạn nằm trong khu nghỉ mát. Định nghĩa tiếng Anh: "a hotel located in a resort area".

2. resort thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

resort là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của resort theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), resort được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈzɔɹt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. resort thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ resort được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của resort gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của resort gồm: resorted, resorting, resorts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với resort là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: favorite resort, favourite resort, seaside resort, fashionable resort, summer resort.

7. resort có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: resort hotel, holiday resort, haunt, hangout, repair. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến resort?

Từ resort xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với resort đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It is typically used as a last resort when other methods of resolving lease breaches have failed.". Câu văn minh họa cách dùng resort làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng resort?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.