Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

driver

danh từ
A1
US/ˈdɹaɪvɚ/
drivers
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

driver nghĩa là người lái xe.

driver là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the operator of a motor vehicle.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the operator of a motor vehicle

    →

    người điều khiển phương tiện cơ giới

    Trái nghĩa:nondriver
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    camel driver
    425 lần trong kho sách
    cab driver
    326 lần trong kho sách
    screw driver
    259 lần trong kho sách
    engine driver
    363 lần trong kho sách
    stage driver
    546 lần trong kho sách
    taxi driver
    186 lần trong kho sách
    device driver
    252 lần trong kho sách
    bullock driver
    180 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    someone who drives animals that pull a vehicle

    →

    ai đó lái động vật kéo xe

  3. 3danh từ
    A1

    a golfer who hits the golf ball with a driver

    →

    một người chơi gôn đánh bóng gôn bằng tài xế

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa driver và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

We have also and investigated the effects of testosterone as a driver of these constructs.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone and dominance
A: We agree that Wikipedia has a mission as an encyclopedia, and should not have, for example, pages on your local bus drivers.
Wikimedia contributors, Wikipedia Equality/Paper1
But why, good Christian brothers,' says he, 'murder my driver?
Chekhov, Anton Pavlovich, The Bishop and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Taking it for granted that the driver was a negro, they hailed him; but to their dismay found that they had halted a white man.
Morris, Charles, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 01 (of 15), American (1), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The rule in the Grand National Trunk Railway was--get the best drivers and pay them well.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Iron Horse, Tiếng Anh (Anh - Anh)
'Ah,' said his father, 'the road-hog is the curse of decent motor-drivers.
Finnemore, John, The Wolf Patrol: A Tale of Baden-Powell's Boy Scouts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mark procured a carriage and directed the driver to take them to the nearest hotel.
Alger, Horatio, Jr., Mark Mason's Victory: The Trials and Triumphs of a Telegraph Boy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Instruct your drivers to take the old trail down the Barranca."
Whitaker, Herman, The Mystery of The Barranca, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The driver cracks his whip, and begins to do the honours of Pebblesthwaite as the horse clatters over the stones.
Ritchie, Anne Thackeray, Old Kensington, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But I depended on the driver, and the driver, on the horse--the horse wants to eat, and we are obliged to stop.

Nhưng tôi phụ thuộc vào người đánh xe, và người đánh xe, vào con ngựa - con ngựa muốn ăn, và chúng tôi buộc phải dừng lại.

Peretz, Isaac Loeb, 1852?-1915, Stories and Pictures, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From the moment that I answered for you, the driver raised no objections.
Dumas, Alexandre, The Hero of the People: A Historical Romance of Love, Liberty and Loyalty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Seated in the store's little back room, Charley recounted their adventures while Mr. Driver listened attentively.
Ely, Wilmer M. (Wilmer Mateo), 1875?-1918, The Boy Chums in the Gulf of Mexico or, On a Dangerous Cruise with the Greek Spongers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về driver (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. driver nghĩa là gì trong tiếng Việt?

driver có nghĩa chính là: người điều khiển phương tiện cơ giới. Định nghĩa tiếng Anh: "the operator of a motor vehicle".

2. driver thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

driver là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của driver theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), driver được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɹaɪvɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. driver thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ driver được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của driver gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của driver gồm: drivers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với driver là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: camel driver, cab driver, screw driver, engine driver, stage driver.

7. driver có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến driver?

Từ driver xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với driver đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "We have also and investigated the effects of testosterone as a driver of these constructs.". Câu văn minh họa cách dùng driver làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng driver?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.