driver
danh từ- drivers
driver nghĩa là người lái xe.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
the operator of a motor vehicle
→người điều khiển phương tiện cơ giới
Trái nghĩa:nondriverCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)camel driver425 lần trong kho sáchcab driver326 lần trong kho sáchscrew driver259 lần trong kho sáchengine driver363 lần trong kho sáchstage driver546 lần trong kho sáchtaxi driver186 lần trong kho sáchdevice driver252 lần trong kho sáchbullock driver180 lần trong kho sách - 2danh từA1
someone who drives animals that pull a vehicle
→ai đó lái động vật kéo xe
- 3danh từA1
a golfer who hits the golf ball with a driver
→một người chơi gôn đánh bóng gôn bằng tài xế
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa driver và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
We have also and investigated the effects of testosterone as a driver of these constructs.A: We agree that Wikipedia has a mission as an encyclopedia, and should not have, for example, pages on your local bus drivers.But why, good Christian brothers,' says he, 'murder my driver?Taking it for granted that the driver was a negro, they hailed him; but to their dismay found that they had halted a white man.The rule in the Grand National Trunk Railway was--get the best drivers and pay them well.'Ah,' said his father, 'the road-hog is the curse of decent motor-drivers.Mark procured a carriage and directed the driver to take them to the nearest hotel.Instruct your drivers to take the old trail down the Barranca."The driver cracks his whip, and begins to do the honours of Pebblesthwaite as the horse clatters over the stones.But I depended on the driver, and the driver, on the horse--the horse wants to eat, and we are obliged to stop.Nhưng tôi phụ thuộc vào người đánh xe, và người đánh xe, vào con ngựa - con ngựa muốn ăn, và chúng tôi buộc phải dừng lại.
From the moment that I answered for you, the driver raised no objections.Seated in the store's little back room, Charley recounted their adventures while Mr. Driver listened attentively.Câu hỏi thường gặp về driver (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. driver nghĩa là gì trong tiếng Việt?
driver có nghĩa chính là: người điều khiển phương tiện cơ giới. Định nghĩa tiếng Anh: "the operator of a motor vehicle".
2. driver thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
driver là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của driver theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), driver được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɹaɪvɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. driver thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ driver được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của driver gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của driver gồm: drivers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với driver là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: camel driver, cab driver, screw driver, engine driver, stage driver.
7. driver có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến driver?
Từ driver xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với driver đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "We have also and investigated the effects of testosterone as a driver of these constructs.". Câu văn minh họa cách dùng driver làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng driver?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.