cynical
tính từC1cynical nghĩa là hoài nghi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cynical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: believing the worst of human nature and motives.
Các nét nghĩa của từ cynical
- 1
tính từC1
believing the worst of human nature and motives
tin vào bản chất và động cơ tồi tệ nhất của con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa misanthropic · misanthropical
Câu hỏi thường gặp về cynical
cynical nghĩa là gì?
cynical nghĩa là hoài nghi (bản dịch máy, chưa biên tập). cynical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: believing the worst of human nature and motives.
cynical được dùng trong câu như thế nào?
Even the exceptionally cynical are chiefly to be accused of bad manners. (George Meredith, One of Our Conquerors: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4474.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cynical, mã đối chiếu EV-E3E6DD5F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng