paradoxical
tính từparadoxical nghĩa là nghịch lý.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
seemingly contradictory but nonetheless possibly true
→có vẻ mâu thuẫn nhưng dù sao cũng có thể đúng
Đồng nghĩa:self-contradictoryCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)paradoxical interventions12 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa paradoxical và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Such, I have long known, is the paradoxical law of all sentiments having terror as a basis.Tôi đã biết từ lâu rằng đó là quy luật nghịch lý của mọi tình cảm lấy nỗi kinh hoàng làm nền tảng.
High and advancing prices with cheap money was a combination so paradoxical and rare, that all calculations were upset by it.This may seem paradoxical--but it’s the truth; and it’s on that principle I am ready to marry you to-morrow, if you’ll have me.Điều này có vẻ nghịch lý--nhưng đó là sự thật; và chính vì nguyên tắc đó mà anh sẵn sàng cưới em vào ngày mai, nếu em đồng ý.
There are some things, paradoxical as this may seem, we must forget, in order to forgive.Có một số điều, dù có vẻ nghịch lý, nhưng chúng ta phải quên đi để có thể tha thứ.
It seems paradoxical to say that new proteins are made by a complex process that uses many pre-existing proteins.However, the same study also found evidence of a "bizarre paradoxical" group who both attended church and committed road rage frequently.Perhaps it is not paradoxical to say that we could scarcely believe perfection in others, were not the germ of perfectibility in our own minds!This is not such a paradoxical statement as it sounds.And daily his self-confidence and sense of rightful power developed, and with them, paradoxical as it may seem, the bitterest self-abasement.This results in a paradoxical connection, in which victims cling to the relationship in the hope of recovering transitory affection."You can be sure of nothing in this world, Grantley--nothing that isn't a matter of faith, which, of course, sounds paradoxical.It may sound paradoxical to say so, but it is the truth."Câu hỏi thường gặp về paradoxical (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. paradoxical nghĩa là gì trong tiếng Việt?
paradoxical có nghĩa chính là: có vẻ mâu thuẫn nhưng dù sao cũng có thể đúng. Định nghĩa tiếng Anh: "seemingly contradictory but nonetheless possibly true".
2. paradoxical thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
paradoxical là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của paradoxical theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), paradoxical được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌpɛɹəˈdɑksɪkəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. paradoxical thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ paradoxical được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của paradoxical gồm những dạng nào?
Từ paradoxical có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với paradoxical là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: paradoxical interventions.
7. paradoxical có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: self-contradictory. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến paradoxical?
Từ paradoxical xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với paradoxical đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Such, I have long known, is the paradoxical law of all sentiments having terror as a basis." (Dịch nghĩa: Tôi đã biết từ lâu rằng đó là quy luật nghịch lý của mọi tình cảm lấy nỗi kinh hoàng làm nền tảng.). Câu văn minh họa cách dùng paradoxical làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng paradoxical?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.