Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

paradoxical

tính từ
C2
US/ˌpɛɹəˈdɑksɪkəl/
Ý nghĩa trọng tâm

paradoxical nghĩa là nghịch lý.

paradoxical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: seemingly contradictory but nonetheless possibly true.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    seemingly contradictory but nonetheless possibly true

    →

    có vẻ mâu thuẫn nhưng dù sao cũng có thể đúng

    Đồng nghĩa:self-contradictory
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    paradoxical interventions
    12 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa paradoxical và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Such, I have long known, is the paradoxical law of all sentiments having terror as a basis.

Tôi đã biết từ lâu rằng đó là quy luật nghịch lý của mọi tình cảm lấy nỗi kinh hoàng làm nền tảng.

Poe, Edgar Allan, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes, Nguyên văn tác phẩm
High and advancing prices with cheap money was a combination so paradoxical and rare, that all calculations were upset by it.
Chamberlain, Henry Richardson, 6,000 Tons of Gold, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This may seem paradoxical--but it’s the truth; and it’s on that principle I am ready to marry you to-morrow, if you’ll have me.

Điều này có vẻ nghịch lý--nhưng đó là sự thật; và chính vì nguyên tắc đó mà anh sẵn sàng cưới em vào ngày mai, nếu em đồng ý.

Reynolds, George W. M. (George William MacArthur), The Mysteries of London, v. 4/4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There are some things, paradoxical as this may seem, we must forget, in order to forgive.

Có một số điều, dù có vẻ nghịch lý, nhưng chúng ta phải quên đi để có thể tha thứ.

Warfield, Catherine A. (Catherine Ann), Miriam Monfort A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It seems paradoxical to say that new proteins are made by a complex process that uses many pre-existing proteins.
Wikimedia contributors, The concept of irreducible complexity
However, the same study also found evidence of a "bizarre paradoxical" group who both attended church and committed road rage frequently.
Wikimedia contributors, Lentis/Road Rage
Perhaps it is not paradoxical to say that we could scarcely believe perfection in others, were not the germ of perfectibility in our own minds!
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Paul Clifford — Volume 06, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is not such a paradoxical statement as it sounds.
Paternoster, G. Sidney, The master criminal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And daily his self-confidence and sense of rightful power developed, and with them, paradoxical as it may seem, the bitterest self-abasement.
Kingsley, Charles, Yeast: a Problem, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This results in a paradoxical connection, in which victims cling to the relationship in the hope of recovering transitory affection.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2025/Emotional dependency in abusive relationships
"You can be sure of nothing in this world, Grantley--nothing that isn't a matter of faith, which, of course, sounds paradoxical.
Mitford, Bertram, The Red Derelict, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It may sound paradoxical to say so, but it is the truth."
Boothby, Guy, "Long Live the King!", Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về paradoxical (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. paradoxical nghĩa là gì trong tiếng Việt?

paradoxical có nghĩa chính là: có vẻ mâu thuẫn nhưng dù sao cũng có thể đúng. Định nghĩa tiếng Anh: "seemingly contradictory but nonetheless possibly true".

2. paradoxical thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

paradoxical là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của paradoxical theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), paradoxical được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌpɛɹəˈdɑksɪkəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. paradoxical thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ paradoxical được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của paradoxical gồm những dạng nào?

Từ paradoxical có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với paradoxical là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: paradoxical interventions.

7. paradoxical có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: self-contradictory. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến paradoxical?

Từ paradoxical xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với paradoxical đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Such, I have long known, is the paradoxical law of all sentiments having terror as a basis." (Dịch nghĩa: Tôi đã biết từ lâu rằng đó là quy luật nghịch lý của mọi tình cảm lấy nỗi kinh hoàng làm nền tảng.). Câu văn minh họa cách dùng paradoxical làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng paradoxical?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.