Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

compete

động từB1
US/kəmˈpit/
competed
competes
competing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

compete nghĩa là cạnh tranh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

compete là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: compete for something.

Các nét nghĩa của từ compete

  1. 1

    động từB1

    compete for something

    cạnh tranh vì cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vie · contend

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • compete in para52 lần trong kho sách

    • athletes compete43 lần trong kho sách

    • teams compete63 lần trong kho sách

    • compete internationally29 lần trong kho sách

    • successfully compete54 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về compete

compete nghĩa là gì?

compete nghĩa là cạnh tranh (bản dịch máy, chưa biên tập). compete là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: compete for something.

compete dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ compete có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

compete được dùng trong câu như thế nào?

Now, they would be competing with giant corporations that were able to flood local markets with cheaper products. («Peasantry and Urbanization», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compete, mã đối chiếu EV-5CBCF7C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “compete” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa compete và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Now, they would be competing with giant corporations that were able to flood local markets with cheaper products.
«Peasantry and Urbanization», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
I cannot compete with that; and yet, so far as regards teaching History, how he has missed his chances!
Robert Louis Stevenson, Vailima Letters Being Correspondence Addressed by Robert Louis Stevenson to Sidney Colvin, November 1890-October 1894. Nguồn: Project Gutenberg #387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The girl is going to compete for the Howard miniature, and would be naturally very furious if she were dismissed now.

Cô gái sắp tranh giành bức tranh thu nhỏ của Howard và đương nhiên sẽ rất tức giận nếu bị đuổi việc vào lúc này.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Peggy from Kerry. Nguồn: Project Gutenberg #61829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
England, frankly confessing herself beaten and unable to compete with such ships as these, changed her attitude from hostility to open admiration.

Nước Anh, thẳng thắn thừa nhận mình bị đánh bại và không thể cạnh tranh với những con tàu như thế này, đã thay đổi thái độ từ thù địch sang ngưỡng mộ công khai.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, The Old Merchant Marine: A Chronicle of American Ships and Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #3099. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
You see, my good Sir, they have to compete with all Europe.
G. P. R., 1801?-1860 James, Beauchamp; or, The Error.. Nguồn: Project Gutenberg #51898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These nations will all be competing to win this major event and to lay claim to the racing title of Europe.

Tất cả các quốc gia này sẽ cạnh tranh để giành chiến thắng trong sự kiện lớn này và giành lấy danh hiệu đua xe của Châu Âu.dịch máy, chưa biên tập

«Europe Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839177 (bản sửa đổi 7566879). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She competed for the first time in the , an open water competition in Paris.
«Marguerite Mahieux», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978427 (bản sửa đổi 10737504). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, males and females in many vertebrate species spend resources to attract and compete for mates.

Ngoài ra, con đực và con cái ở nhiều loài động vật có xương sống sử dụng nguồn lực để thu hút và cạnh tranh bạn tình.dịch máy, chưa biên tập

«The Red Queen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186697 (bản sửa đổi 10598953). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each was a solo operation, competing with others and reproducing copies of itself.
«Analogies for Sustainable Development/Major transitions as a boat race», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214893 (bản sửa đổi 1738013). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This particular paper completed a , looking at former athletes who had competed at an international competition.
«Exercise as it relates to Disease/A former career as a male elite athlete - does it protect against type 2 diabetes later in life?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419015 (bản sửa đổi 3761636). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Penicillin-based antibacterials are examples of materials that compete at the active site of an enzyme in an inhibitory fashion.

Chất kháng khuẩn dựa trên Penicillin là ví dụ về các vật liệu cạnh tranh tại vị trí hoạt động của enzyme theo kiểu ức chế.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Enzyme/Competitive Inhibitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177148 (bản sửa đổi 4226836). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This applies to plasmids with the same origin of replication, since they compete for replication factors.

Điều này áp dụng cho các plasmid có cùng nguồn gốc sao chép vì chúng cạnh tranh các yếu tố sao chép.dịch máy, chưa biên tập

«Methods and Concepts in the Life Sciences/Vectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360745 (bản sửa đổi 4667106). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0