postage
danh từ- postages
postage nghĩa là bưu phí.
postage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the charge for mailing something.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
the charge for mailing something
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8postage stamps586 lần trong kho sáchpostage prepaid160 lần trong kho sáchpostage stamp374 lần trong kho sáchpostage meter61 lần trong kho sáchmail postage187 lần trong kho sáchadhesive postage19 lần trong kho sáchpenny postage105 lần trong kho sáchmetered postage10 lần trong kho sách - 2danh từ
a small adhesive token stuck on a letter or package to indicate that that postal fees have been paid
→một miếng dán nhỏ dán trên một lá thư hoặc gói hàng để cho biết rằng phí bưu điện đã được thanh toán
Đồng nghĩa:postage stamp · stamp
Câu hỏi thường gặp về postage
postage nghĩa là gì?
postage nghĩa là bưu phí. postage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the charge for mailing something.
postage dùng trong những kỳ thi nào?
Từ postage xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
postage được dùng trong câu như thế nào?
He would have to buy stamps for return postage; a letter would have to be written, a large envelope procured, the accurate address ascertained. (Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401.; Nguyên văn tiếng Anh)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “postage” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa postage và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He would have to buy stamps for return postage; a letter would have to be written, a large envelope procured, the accurate address ascertained.Anh ta sẽ phải mua tem để trả lại bưu phí; cần phải viết một lá thư, mua một phong bì lớn, xác định địa chỉ chính xác.
When Morocco is in a state of war, Arab couriers carry letters through the country and charge a liberal postage.Khi Ma-rốc đang trong tình trạng chiến tranh, những người đưa thư Ả Rập mang thư đi khắp đất nước và tính phí bưu phí tự do.
I could buy nothing in the village except postage stamps, and I must either move or starve.Why, it must cost a mint of money to pay postage.”Tại sao, phải trả một khoản tiền lớn để trả bưu phí.”