Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

postage

danh từ
US/ˈpoʊstədʒ/
postages
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

postage nghĩa là bưu phí.

postage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the charge for mailing something.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the charge for mailing something

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    postage stamps
    586 lần trong kho sách
    postage prepaid
    160 lần trong kho sách
    postage stamp
    374 lần trong kho sách
    postage meter
    61 lần trong kho sách
    mail postage
    187 lần trong kho sách
    adhesive postage
    19 lần trong kho sách
    penny postage
    105 lần trong kho sách
    metered postage
    10 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a small adhesive token stuck on a letter or package to indicate that that postal fees have been paid

    →

    một miếng dán nhỏ dán trên một lá thư hoặc gói hàng để cho biết rằng phí bưu điện đã được thanh toán

    Đồng nghĩa:postage stamp · stamp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về postage

postage nghĩa là gì?

postage nghĩa là bưu phí. postage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the charge for mailing something.

postage dùng trong những kỳ thi nào?

Từ postage xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

postage được dùng trong câu như thế nào?

He would have to buy stamps for return postage; a letter would have to be written, a large envelope procured, the accurate address ascertained. (Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/postage, mã đối chiếu EV-1285F63A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “postage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa postage và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He would have to buy stamps for return postage; a letter would have to be written, a large envelope procured, the accurate address ascertained.

Anh ta sẽ phải mua tem để trả lại bưu phí; cần phải viết một lá thư, mua một phong bì lớn, xác định địa chỉ chính xác.

Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401.· Nguyên văn tiếng Anh
When Morocco is in a state of war, Arab couriers carry letters through the country and charge a liberal postage.

Khi Ma-rốc đang trong tình trạng chiến tranh, những người đưa thư Ả Rập mang thư đi khắp đất nước và tính phí bưu phí tự do.

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I could buy nothing in the village except postage stamps, and I must either move or starve.
Myrtle Reed, The Book of Clever Beasts: Studies in Unnatural History. Nguồn: Project Gutenberg #53812.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why, it must cost a mint of money to pay postage.”

Tại sao, phải trả một khoản tiền lớn để trả bưu phí.”

Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 3 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #71169.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB