E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boy”

3.036 câu thật có từ boy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boy nghĩa là cậu bé. boy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a youthful male person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boy

Danh sách câu dẫn chứng (119 câu)

Từ hay đi cùng boy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
little boy21.360 lần
dear boy9.158 lần
poor boy8.348 lần
school boy3.195 lần
small boy3.235 lần
old boy4.940 lần
bad boy2.063 lần
good boy4.452 lần
boy scouts1.328 lần
fat boy1.392 lần
brave boy1.300 lần
mere boy1.331 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boy trong kho câu?
Kho câu có 3.036 câu có từ boy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.801 tác phẩm và tài liệu. 76 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 873 câu, rồi Bậc B2 với 561 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boy: Quá khứ đơn (577 câu), Câu phủ định (409 câu), Quá khứ hoàn thành (224 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.