Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

naturalness

danh từ
C1
naturalnesses
Ý nghĩa trọng tâm

naturalness nghĩa là sự tự nhiên.

naturalness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being natural or based on natural principles.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    the quality of being natural or based on natural principles

    →

    chất lượng của sự tự nhiên hoặc dựa trên nguyên tắc tự nhiên

    Trái nghĩa:unnaturalness
  2. 2danh từ
    C1

    the quality of innocent naivete

    →

    chất lượng của sự ngây thơ ngây thơ

    Đồng nghĩa:artlessness, innocence, ingenuousness
  3. 3danh từ
    C1

    the likeness of a representation to the thing represented

    →

    sự giống nhau của một đại diện với sự vật được đại diện

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
naturalnesses
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa naturalness và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"A very delightful tale. * * * The charm of the story is in its naturalness.

"Một câu chuyện rất thú vị. * * * Sức hấp dẫn của câu chuyện nằm ở sự tự nhiên của nó.

Canot, Theodore, Captain Canot; Or, Twenty Years of an African Slaver, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And in spite of all this, they demanded of him good likenesses and unconstrained naturalness.

Và bất chấp tất cả những điều này, họ yêu cầu ở anh ta những nét giống đẹp và sự tự nhiên không giới hạn.

Gogol, Nikolai Vasilevich, Taras Bulba, and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She was getting used to it, and her friend had a gratification in seeing how little this affected her perfect naturalness.
Meredith, George, Diana of the Crossways — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You laugh with such complete naturalness and enjoyment, and yet it is only a delightful smile accompanied by music.

Bạn cười một cách hoàn toàn tự nhiên và thích thú, tuy nhiên đó chỉ là một nụ cười thú vị kèm theo âm nhạc.

Gissing, George, Isabel Clarendon, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
That is the setting of our Pearl, a creature of divine naturalness, waiting until some Quaker Cupid twangs his bow.
Mitchell, S. Weir (Silas Weir), The Red City: A Novel of the Second Administration of President Washington, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But he answered with a naturalness which put me to shame.
Page, Thomas Nelson, John Marvel, Assistant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And you to mind how you did be also in the love-days; and so to have nice understanding of my naturalness and human pride.
Hodgson, William Hope, The Night Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His Excellency gazed at him for a few seconds with a searching look, which Ibarra sustained with naturalness.
Rizal, José, The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But it was an obstinate pair of shoulders; they could not seem to learn the trick of stooping with any sort of deceptive naturalness.
Twain, Mark, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"The composition, coloring, and light and shade, are admirable; but the life, animation, and naturalness of the figures make its great charm.
Durivage, Francis A. (Francis Alexander), The Three Brides, Love in a Cottage, and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All is told with such simplicity and perfect naturalness that the dream appears to be a solid reality.
Otis, James, Corporal 'Lige's Recruit: A Story of Crown Point and Ticonderoga, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This naturalness is the more remarkable because the character of a saint is unnatural according to our modern point of view.
Fogazzaro, Antonio, The Saint, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về naturalness (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. naturalness nghĩa là gì trong tiếng Việt?

naturalness có nghĩa chính là: chất lượng của sự tự nhiên hoặc dựa trên nguyên tắc tự nhiên. Định nghĩa tiếng Anh: "the quality of being natural or based on natural principles".

2. naturalness thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

naturalness là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của naturalness theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), naturalness được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. naturalness thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ naturalness được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của naturalness gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của naturalness gồm: naturalnesses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với naturalness là gì?

Từ naturalness thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. naturalness có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: artlessness, innocence, ingenuousness. Các từ trái nghĩa tương phản: unnaturalness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến naturalness?

Từ naturalness xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với naturalness đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""A very delightful tale. * * * The charm of the story is in its naturalness." (Dịch nghĩa: "Một câu chuyện rất thú vị. * * * Sức hấp dẫn của câu chuyện nằm ở sự tự nhiên của nó.). Câu văn minh họa cách dùng naturalness làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng naturalness?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.