inversion
danh từ- inversions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
inversion nghĩa là đảo ngược (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inversion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of air near the earth is cooler than an overlying layer.
Các nét nghĩa của từ inversion
- 1
danh từ
the layer of air near the earth is cooler than an overlying layer
lớp không khí gần trái đất mát hơn lớp không khí phía trêndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
bius inversion6 lần trong kho sách
priority inversion16 lần trong kho sách
retrograde inversion8 lần trong kho sách
holocaust inversion6 lần trong kho sách
- 2
danh từ
abnormal condition in which an organ is turned inward or inside out (as when the upper part of the uterus is pulled into the cervical canal after childbirth)
tình trạng bất thường trong đó một cơ quan quay vào trong hoặc từ trong ra ngoài (như khi phần trên của tử cung bị kéo vào ống cổ tử cung sau khi sinh con)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a chemical process in which the direction of optical rotation of a substance is reversed from dextrorotatory to levorotary or vice versa
Câu hỏi thường gặp về inversion
inversion nghĩa là gì?
inversion nghĩa là đảo ngược (bản dịch máy, chưa biên tập). inversion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of air near the earth is cooler than an overlying layer.
inversion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inversion có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inversion được dùng trong câu như thế nào?
The cold waters create an inversion: the air near the ocean surface is cooler than the air above, contrary to most climatic situations. («Garúa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766830 (bản sửa đổi 10377161).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inversion, mã đối chiếu EV-7992DD3B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng