Cụm từ đi cùng với: boy
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “boy” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
little boyMạnh8.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 21.360 lần
dear boyMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 9.158 lần
poor boyMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 8.348 lần
school boyMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.195 lần
small boyTự nhiên7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.235 lần
old boyTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 4.940 lần
bad boyTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 2.063 lần
good boyTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 4.452 lần
boy scoutsTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 1.328 lần
fat boyTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.392 lần
brave boyTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.300 lần
mere boyTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.331 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với boy
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.