toss
động từ- tossed
- tosses
- tossing
toss nghĩa là quăng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
throw or toss with a light motion
→ném hoặc quăng với chuyển động nhẹ
Đồng nghĩa:flip, sky, pitchCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)toss restlessly212 lần trong kho sáchtempest toss231 lần trong kho sáchstorm toss332 lần trong kho sáchtoss aside305 lần trong kho sách - 2động từB1
lightly throw to see which side comes up
→ném nhẹ xem bên nào xuất hiện
Đồng nghĩa:flip - 3động từB1
throw carelessly
→ném bất cẩn
Đồng nghĩa:chuck
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa toss và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Zyp looked at our faces and stamped her foot lively, with a toss of disdain."It was not egotism," Mona said, recovering her self-possession in a moment, with a pretty toss of her head.“Đó không phải là chủ nghĩa tự cao,” Mona nói, lấy lại bình tĩnh trong giây lát bằng một cú hất đầu xinh đẹp.
Onward we drove as before, still more tossed and tumbled.“Toss out about half of the case and be ready to jump on board and get under cover.”I would have her: and there, says I, with a toss and a stamp, to my uncle's delight, was an end of it!Unseen hands were tossing him about and pulling him to pieces.Is the realm to be forever tossed like the sea by this tempest of heresies?We were splashing ashore in the dark and the swishing wind, and we sat and listened under the tossing, complaining trees till daylight."Married long before this, I should think," said the housemaid, tossing her head.She even tossed the doctor a playful glance as she turned to go.Tossed by the tempest, the galatea preserved her course towards the tree-tops, thus keeping up the spirits and confidence of her crew.Bị cơn bão cuốn đi, chiếc galatea vẫn giữ nguyên hướng đi về phía ngọn cây, nhờ đó giữ được tinh thần và sự tự tin cho thủy thủ đoàn của mình.
It haunted me all last night, when I lay tossing about; for I was too tired to sleep, somehow or other.Nó ám ảnh tôi suốt đêm qua, khi tôi trằn trọc; vì tôi quá mệt không thể ngủ được, bằng cách này hay cách khác.
Câu hỏi thường gặp về toss (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. toss nghĩa là gì trong tiếng Việt?
toss có nghĩa chính là: ném hoặc quăng với chuyển động nhẹ. Định nghĩa tiếng Anh: "throw or toss with a light motion".
2. toss thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
toss là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của toss theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), toss được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɔs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. toss thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ toss được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của toss gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của toss gồm: tossed, tosses, tossing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với toss là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: toss restlessly, tempest toss, storm toss, toss aside.
7. toss có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: flip, sky, pitch, chuck. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến toss?
Từ toss xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với toss đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Zyp looked at our faces and stamped her foot lively, with a toss of disdain.". Câu văn minh họa cách dùng toss làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng toss?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.