Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

toss

động từ
B1
US/ˈtɔs/
tossed
tosses
tossing
Ý nghĩa trọng tâm

toss nghĩa là quăng.

toss là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: throw or toss with a light motion.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    throw or toss with a light motion

    →

    ném hoặc quăng với chuyển động nhẹ

    Đồng nghĩa:flip, sky, pitch
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    toss restlessly
    212 lần trong kho sách
    tempest toss
    231 lần trong kho sách
    storm toss
    332 lần trong kho sách
    toss aside
    305 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    lightly throw to see which side comes up

    →

    ném nhẹ xem bên nào xuất hiện

    Đồng nghĩa:flip
  3. 3động từ
    B1

    throw carelessly

    →

    ném bất cẩn

    Đồng nghĩa:chuck
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa toss và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Zyp looked at our faces and stamped her foot lively, with a toss of disdain.
Capes, Bernard, The mill of silence, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"It was not egotism," Mona said, recovering her self-possession in a moment, with a pretty toss of her head.

“Đó không phải là chủ nghĩa tự cao,” Mona nói, lấy lại bình tĩnh trong giây lát bằng một cú hất đầu xinh đẹp.

Travers, Graham, Mona Maclean, Medical Student: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Onward we drove as before, still more tossed and tumbled.
Kingston, William Henry Giles, Marmaduke Merry: A Tale of Naval Adventures in Bygone Days, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Toss out about half of the case and be ready to jump on board and get under cover.”
Becke, Louis, The Strange Adventure of James Shervinton 1902, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I would have her: and there, says I, with a toss and a stamp, to my uncle's delight, was an end of it!
Duncan, Norman, The Cruise of the Shining Light, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Unseen hands were tossing him about and pulling him to pieces.
Murray, Charles Theodore, Mlle. Fouchette: A Novel of French Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Is the realm to be forever tossed like the sea by this tempest of heresies?
Galt, John, Ringan Gilhaize, or, The Covenanters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We were splashing ashore in the dark and the swishing wind, and we sat and listened under the tossing, complaining trees till daylight.
Risley, R. V. (Richard Voorhees), The Sentimental Vikings, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Married long before this, I should think," said the housemaid, tossing her head.
Fenn, George Manville, By Birth a Lady, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She even tossed the doctor a playful glance as she turned to go.
Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman), The Road to Understanding, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Tossed by the tempest, the galatea preserved her course towards the tree-tops, thus keeping up the spirits and confidence of her crew.

Bị cơn bão cuốn đi, chiếc galatea vẫn giữ nguyên hướng đi về phía ngọn cây, nhờ đó giữ được tinh thần và sự tự tin cho thủy thủ đoàn của mình.

Reid, Mayne, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It haunted me all last night, when I lay tossing about; for I was too tired to sleep, somehow or other.

Nó ám ảnh tôi suốt đêm qua, khi tôi trằn trọc; vì tôi quá mệt không thể ngủ được, bằng cách này hay cách khác.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The Doctor's Wife: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về toss (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. toss nghĩa là gì trong tiếng Việt?

toss có nghĩa chính là: ném hoặc quăng với chuyển động nhẹ. Định nghĩa tiếng Anh: "throw or toss with a light motion".

2. toss thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

toss là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của toss theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), toss được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɔs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. toss thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ toss được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của toss gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của toss gồm: tossed, tosses, tossing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với toss là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: toss restlessly, tempest toss, storm toss, toss aside.

7. toss có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: flip, sky, pitch, chuck. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến toss?

Từ toss xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với toss đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Zyp looked at our faces and stamped her foot lively, with a toss of disdain.". Câu văn minh họa cách dùng toss làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng toss?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.