signify
động từB2- signified
- signifies
- signifying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
signify nghĩa là biểu thị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
signify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: denote or connote.
Các nét nghĩa của từ signify
- 1
động từB2
denote or connote
biểu thị hoặc bao hàmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mean · intend · stand for
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
signify assent63 lần trong kho sách
- 2
động từB2
convey or express a meaning
truyền đạt hoặc thể hiện một ý nghĩadịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
make known with a word or signal
cho biết bằng một từ hoặc tín hiệudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về signify
signify nghĩa là gì?
signify nghĩa là biểu thị (bản dịch máy, chưa biên tập). signify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: denote or connote.
signify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ signify có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
signify được dùng trong câu như thế nào?
Winsloe signified assent, and going on deck passed the word for C. B., telling him that the captain wished to see him. (Frank Thomas Bullen, A Bounty Boy Being Some Adventures of a Christian Barbarian on an Unpremeditated Trip Round the World. Nguồn: Project Gutenberg #65476.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/signify, mã đối chiếu EV-179B7E24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng