Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unmistakably

trạng từB2
US/ˌʌnmɪˈsteɪkəbli/

unmistakably nghĩa là không thể nhầm lẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unmistakably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without possibility of mistake.

Các nét nghĩa của từ unmistakably

  1. 1

    trạng từB2

    without possibility of mistake

    không có khả năng nhầm lẫndịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    trạng từB2

    in a signal manner

    một cách tín hiệudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa signally · remarkably

Câu hỏi thường gặp về unmistakably

unmistakably nghĩa là gì?

unmistakably nghĩa là không thể nhầm lẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). unmistakably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without possibility of mistake.

unmistakably được dùng trong câu như thế nào?

The alarming feature of it all was, that the king was in an unmistakably angry mood. (Edward Sylvester Ellis, The Land of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #16855.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unmistakably, mã đối chiếu EV-47C3011B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unmistakably” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unmistakably và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The alarming feature of it all was, that the king was in an unmistakably angry mood.

Đặc điểm đáng báo động của tất cả là nhà vua đang có tâm trạng tức giận không thể nhầm lẫn.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, The Land of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #16855. · Nguyên văn tiếng Anh
To the involuntary question in his eyes, hers answered unmistakably.

Đối với câu hỏi vô tình trong mắt anh, câu trả lời của cô không thể nhầm lẫn được.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One man, however, large and unmistakably Irish, was also unmistakably mad.

Tuy nhiên, có một người đàn ông to lớn và không thể nhầm lẫn là người Ireland, cũng bị điên một cách không thể nhầm lẫn.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415. · Nguyên văn tiếng Anh
It was scarcely that, yet unmistakably his countenance was troubled.
George Gissing, Thyrza. Nguồn: Project Gutenberg #4302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is unmistakably surprised at Lilian's presence, but quickly suppresses all show of emotion.
1855?-1897 Duchess, Airy Fairy Lilian. Nguồn: Project Gutenberg #35228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The former tenant's name was Smith, she said (unmistakably English this!).
Juliana Horatia Ewing, Mrs. Overtheway's Remembrances. Nguồn: Project Gutenberg #17772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Never had she known him more indulgent and considerate, but yet he was less cheerful than usual--at times unmistakably anxious and uneasy.
Mrs. Molesworth, Hathercourt. Nguồn: Project Gutenberg #43168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Shut up, I tell yer!" and, surprisingly and unmistakably, it was to the two in the boat that he was speaking.
E. Nesbit, The Incredible Honeymoon. Nguồn: Project Gutenberg #41354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As for Sheila and her lieutenant, they were perfectly, genuinely, unmistakably happy.
Rolf Boldrewood, The Ghost Camp; or, the Avengers. Nguồn: Project Gutenberg #51011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was unmistakably evident that the majority wished to make a beginning at once.
Theodor Hertzka, Freeland: A Social Anticipation. Nguồn: Project Gutenberg #9866. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
His manner--strikingly resolute and self-contained--was unmistakably the manner of a gentleman.
Wilkie Collins, The frozen deep. Nguồn: Project Gutenberg #1625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of course he was the last one to suspect; but, when I began quietly investigating, the trail led unmistakably to him."
Edward Sylvester Ellis, Brave Tom; Or, The Battle That Won. Nguồn: Project Gutenberg #11978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US