Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

outing

danh từ
B2
US/ˈaʊtɪŋ/
outings
Ý nghĩa trọng tâm

outing nghĩa là chuyến đi chơi.

outing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a journey taken for pleasure

    →

    một cuộc hành trình mang lại niềm vui

    Đồng nghĩa:excursion, jaunt, junket, pleasure trip, expedition, sashay
  2. 2danh từ
    B2

    a day devoted to an outdoor social gathering

    →

    một ngày dành cho một cuộc tụ họp xã hội ngoài trời

    Đồng nghĩa:field day, picnic
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa outing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The raid certainly offered a sharp contrast with the anticipated week's outing with my bride.

Cuộc đột kích chắc chắn mang lại sự tương phản rõ rệt với chuyến đi chơi được mong đợi trong tuần với cô dâu của tôi.

Roe, Edward Payson, Taken Alive, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Look you, Lisette; she is not one like you to make eyes at the law students, and pester the painter lads for a day's outing.

Nhìn kìa, Lisette; cô ấy không phải là người như bạn để mắt tới các sinh viên luật và quấy rầy các chàng trai họa sĩ trong một ngày đi chơi.

Ouida, Bébée; Or, Two Little Wooden Shoes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And Aunt Betty ordered as a surprise to the girl a plain grey felt outing hat, which was to come in the morning.

Và để gây ngạc nhiên cho cô Betty, dì Betty đã đặt mua cho cô gái một chiếc mũ đi chơi bằng nỉ màu xám trơn, sẽ được giao vào buổi sáng.

Raymond, Evelyn, Dorothy's Tour, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Only a few more weeks of his outing remained, and on sober second thought, he didn't mean to let this sneaking enemy spoil those.
Munn, Charles Clark, The Girl From Tim's Place, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It tastes most delicious after such an early outing on the plains.
Jókai, Mór, The yellow rose, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Everybody admitted to-night and for many a day afterwards that they had never enjoyed so delightful an outing.
Stables, Gordon, The pearl divers and Crusoes of the Sargasso Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Those who declare war hoping to have a summer's outing thereby may live to regret it for many bitter years.
Nye, Bill, Comic History of the United States, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In all these merrymakings and outings Lucy was the central figure.
Smith, Francis Hopkinson, The Tides of Barnegat, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was a glorious outing, in spite of the dust.
Hall, Angelo, Forty-one Thieves: A Tale of California, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was evident that nothing could add to their enjoyment of this outing.
Ellis, Edward Sylvester, Two Boys in Wyoming: A Tale of Adventure (Northwest Series, No. 3), Nguyên văn tác phẩm
I hope your outing will agree with you better than our black cousin's did with her.
Ewald, Carl, The Old Willow Tree, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I feel quite justified in giving you a little outing at sea.
Conrad, Joseph, The Rover, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về outing (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. outing nghĩa là gì trong tiếng Việt?

outing có nghĩa chính là: một cuộc hành trình mang lại niềm vui. Định nghĩa tiếng Anh: "a journey taken for pleasure".

2. outing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

outing là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của outing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), outing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈaʊtɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. outing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ outing được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của outing gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của outing gồm: outings.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với outing là gì?

Từ outing thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. outing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: excursion, jaunt, junket, pleasure trip, expedition. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến outing?

Từ outing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với outing đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The raid certainly offered a sharp contrast with the anticipated week's outing with my bride." (Dịch nghĩa: Cuộc đột kích chắc chắn mang lại sự tương phản rõ rệt với chuyến đi chơi được mong đợi trong tuần với cô dâu của tôi.). Câu văn minh họa cách dùng outing làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng outing?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.