Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “band”

1.130 câu thật có từ band hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: band nghĩa là ban nhạc. band là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unofficial association of people or groups. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ band

Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)

Từ hay đi cùng band

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brass band750 lần
rock band981 lần
band of robbers389 lần
band played642 lần
rubber band307 lần
metal band370 lần
band of indians577 lần
band playing448 lần
metre band238 lần
military band416 lần
broad band478 lần
band of music547 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ band

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ band trong kho câu?
Kho câu có 1.130 câu có từ band hoặc các dạng của từ, trích từ 846 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ band xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ band gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 309 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ band?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ band: Quá khứ đơn (135 câu), Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.