soundtrack
danh từB2- soundtracks
soundtrack nghĩa là nhạc nền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soundtrack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording on a narrow strip of a motion picture film.
Các nét nghĩa của từ soundtrack
- 1
danh từB2
sound recording on a narrow strip of a motion picture film
ghi âm trên một dải hẹp của phim điện ảnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
movie's soundtrack19 lần trong kho sách
film's soundtrack15 lần trong kho sách
game's soundtrack9 lần trong kho sách
soundtrack album56 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về soundtrack
soundtrack nghĩa là gì?
soundtrack nghĩa là nhạc nền (bản dịch máy, chưa biên tập). soundtrack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording on a narrow strip of a motion picture film.
soundtrack được dùng trong câu như thế nào?
She performs two of the songs on the film's soundtrack. («Chelsea Kane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291413 (bản sửa đổi 9399691).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soundtrack, mã đối chiếu EV-9098459E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng