firmly
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
firmly nghĩa là vững chắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
firmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with resolute determination.
Các nét nghĩa của từ firmly
- 1
trạng từB1
with resolute determination
với quyết tâm kiên quyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa firm · steadfastly · unwaveringly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
firmly convinced675 lần trong kho sách
firmly established689 lần trong kho sách
firmly believed1.126 lần trong kho sách
firmly resolved691 lần trong kho sách
firmly persuaded345 lần trong kho sách
firmly fixed708 lần trong kho sách
firmly planted271 lần trong kho sách
firmly rooted200 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in a secure manner
một cách an toàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa securely
- 3
trạng từB1
with firmness
với sự vững chắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hard
Câu hỏi thường gặp về firmly
firmly nghĩa là gì?
firmly nghĩa là vững chắc (bản dịch máy, chưa biên tập). firmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with resolute determination.
firmly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ firmly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
firmly được dùng trong câu như thế nào?
She followed them humbly now, along the safe path, trying to step firmly, and walk with her head up, as Keith had directed. (Constance Fenimore Woolson, Rodman the Keeper: Southern Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #33813.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/firmly, mã đối chiếu EV-8E5EB52B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng