Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adornment

danh từC2
US/əˈdɔɹnmənt/
adornments
Ý nghĩa trọng tâm

adornment nghĩa là đồ trang sức (bản dịch máy, chưa biên tập).

adornment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a decoration of color or interest that is added to relieve plainness.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “adornment”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ adornment

  1. 1danh từ
    C2

    a decoration of color or interest that is added to relieve plainness

    →

    một trang trí màu sắc hoặc sự quan tâm được thêm vào để làm giảm sự đơn giản(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    hirsute adornment
    19 lần trong kho sách
    architectural adornment
    13 lần trong kho sách
    personal adornment
    157 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    the action of decorating yourself with something colorful and interesting

    →

    hành động trang trí cho mình một cái gì đó đầy màu sắc và thú vị(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về adornment

adornment nghĩa là gì?

adornment nghĩa là đồ trang sức (bản dịch máy, chưa biên tập). adornment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a decoration of color or interest that is added to relieve plainness.

adornment được dùng trong câu như thế nào?

The same method of adornment may be seen among the aborigines of Alaska and other regions of the North Pacific, to-day. (Noah Brooks, First Across the Continent The Story of the Exploring Expedition of Lewis and Clark in 1804-5-6. Nguồn: Project Gutenberg #1236.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adornment, mã đối chiếu EV-AD16184B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “adornment” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa adornment và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The same method of adornment may be seen among the aborigines of Alaska and other regions of the North Pacific, to-day.

Ngày nay, phương pháp trang điểm tương tự có thể được nhìn thấy ở thổ dân Alaska và các vùng khác ở Bắc Thái Bình Dương.dịch máy, chưa biên tập

Noah Brooks, First Across the Continent The Story of the Exploring Expedition of Lewis and Clark in 1804-5-6. Nguồn: Project Gutenberg #1236.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"Or a made dish in Bloomsbury-square, garnished with cut carrots, by way of adornment," said I.

“Hoặc một món ăn được làm ở quảng trường Bloomsbury, được trang trí bằng những củ cà rốt cắt sẵn để trang trí,” tôi nói.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7617.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His chin was as innocent of hair as a baby's; his moustache was his only hirsute adornment.
Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It remains with us till death and will teach us to find that peace whose bulwark and adornment, whose child and parent it is!"

Nó ở lại với chúng ta cho đến chết và sẽ dạy chúng ta tìm thấy sự bình yên mà nó là bức tường thành và vật trang trí, nó là con và cha mẹ của nó!”dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Serapis: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5503.· Bản dịch tiếng Anh