conduction
danh từ- conductioned
- conductioning
- conductions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
conduction nghĩa là sự dẫn truyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the transmission of heat or electricity or sound.
Các nét nghĩa của từ conduction
- 1
danh từ
the transmission of heat or electricity or sound
sự truyền nhiệt, điện hoặc âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conductivity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
conduction aphasia12 lần trong kho sách
cardiac conduction8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về conduction
conduction nghĩa là gì?
conduction nghĩa là sự dẫn truyền (bản dịch máy, chưa biên tập). conduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the transmission of heat or electricity or sound.
conduction dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ conduction có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
conduction được dùng trong câu như thế nào?
Conduction can transfer heat upward to where the molecules are spread further apart. («High School Earth Science/Energy in the Atmosphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243502 (bản sửa đổi 4419055).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conduction, mã đối chiếu EV-A408F48D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng