bronze
danh từB1- bronzes
bronze nghĩa là đồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements.
Các nét nghĩa của từ bronze
- 1
danh từB1
an alloy of copper and tin and sometimes other elements
một hợp kim của đồng và thiếc và đôi khi các nguyên tố khácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bronze medal547 lần trong kho sách
bronze statue338 lần trong kho sách
bronze medals99 lần trong kho sách
bronze statues108 lần trong kho sách
gilded bronze59 lần trong kho sách
florentine bronze39 lần trong kho sách
gilt bronze63 lần trong kho sách
antique bronze44 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a sculpture made of bronze
một tác phẩm điêu khắc bằng đồngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bronze
bronze nghĩa là gì?
bronze nghĩa là đồng (bản dịch máy, chưa biên tập). bronze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and tin and sometimes other elements.
bronze được dùng trong câu như thế nào?
It amazed one to see in this good lady’s house that Etruscan warrior wearing a green bronze helmet and a cuirass. (Anatole France, The Red Lily: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3922.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bronze, mã đối chiếu EV-A1876CD9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng