dancing
danh từA1- dancings
dancing nghĩa là khiêu vũ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dancing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music.
Các nét nghĩa của từ dancing
- 1
danh từA1
taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music
thực hiện một loạt các bước (và chuyển động) nhịp nhàng theo nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dance · terpsichore · saltation
Câu hỏi thường gặp về dancing
dancing nghĩa là gì?
dancing nghĩa là khiêu vũ (bản dịch máy, chưa biên tập). dancing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music.
dancing được dùng trong câu như thế nào?
The weakness of this system is that like everything in dancing the marking is subjective. («International Latin Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30728 (bản sửa đổi 4655639).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dancing, mã đối chiếu EV-A7ABAE8C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng