lawn
danh từB2- lawns
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
lawn nghĩa là bãi cỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass.
Các nét nghĩa của từ lawn
- 1
danh từB2
a field of cultivated and mowed grass
một cánh đồng cỏ được trồng và cắt cỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lawn tennis624 lần trong kho sách
lawn mower135 lần trong kho sách
sloping lawn143 lần trong kho sách
across the lawn1.147 lần trong kho sách
grassy lawn119 lần trong kho sách
shaven lawn107 lần trong kho sách
velvet lawn150 lần trong kho sách
lawn sleeves92 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lawn
lawn nghĩa là gì?
lawn nghĩa là bãi cỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass.
lawn dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lawn có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lawn được dùng trong câu như thế nào?
A large window, reaching to the ground, opened on a smooth and sloping lawn, which was adorned by most beautiful flowers. (Grace Aguilar, The Mother's Recompense, Volume 2 A Sequel to Home Influence. Nguồn: Project Gutenberg #12362.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lawn, mã đối chiếu EV-2D238F18. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng