Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

transparent

tính từB2
US/tɹænˈspɛɹənt/

transparent nghĩa là trong suốt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

transparent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transmitting light.

Các nét nghĩa của từ transparent

  1. 1

    tính từB2

    transmitting light

    truyền ánh sángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crystalline · crystal clear · limpid · lucid · pellucid

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • semi transparent292 lần trong kho sách

    • transparent gauze38 lần trong kho sách

    • transparent veil89 lần trong kho sách

    • transparent complexion65 lần trong kho sách

    • transparent medium49 lần trong kho sách

    • transparent skin128 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    so thin as to transmit light

    mỏng đến mức có thể truyền ánh sángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa diaphanous · filmy · gauzy · gauze-like · gossamer · see-through

  3. 3

    tính từB2

    free of deceit

    không có sự lừa dốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa guileless

Câu hỏi thường gặp về transparent

transparent nghĩa là gì?

transparent nghĩa là trong suốt (bản dịch máy, chưa biên tập). transparent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transmitting light.

transparent được dùng trong câu như thế nào?

Around them stretched an immense colourless waste, and excepting the planks of their ship, all seemed transparent, ethereal, and fairy-like. (Pierre Loti, An Iceland Fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #2196.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transparent, mã đối chiếu EV-C8C03B9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “transparent” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa transparent và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Around them stretched an immense colourless waste, and excepting the planks of their ship, all seemed transparent, ethereal, and fairy-like.

Xung quanh họ trải dài một vùng hoang vu mênh mông không màu, và ngoại trừ những tấm ván của con tàu, tất cả đều có vẻ trong suốt, thanh tao và giống như cổ tích.dịch máy, chưa biên tập

Pierre Loti, An Iceland Fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #2196. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She is a more transparent sort of girl than Mildred, and she is more blond.
Frances Hodgson Burnett, The White People. Nguồn: Project Gutenberg #459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were some who flaunted in mantles of purple and gold; others, like a white cloud, floated in the air in transparent drapery.

Có một số người khoác áo choàng màu tím và vàng; những người khác, giống như một đám mây trắng, lơ lửng trong không trung trong tấm màn trong suốt.dịch máy, chưa biên tập

Anatole France, Thais. Nguồn: Project Gutenberg #2078. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Erma, who was as transparent as a ray of light, grew confused and tried to cover it up by asking, "A pin?
Jean K. Baird, Hester's Counterpart: A Story of Boarding School Life. Nguồn: Project Gutenberg #26973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She coughs, and raises to her lips her transparent fingers as if to stop those paroxysms that exhaust her.

Cô ho và đưa những ngón tay trong suốt lên môi như muốn ngăn chặn những cơn kịch phát đang làm cô kiệt sức.dịch máy, chưa biên tập

Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #3085. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It would gratify her enormously,' he said, and eyed the complacent clerical gentleman with transparent jealousy of his claims to decent treatment.

Điều đó sẽ làm cô ấy vô cùng hài lòng,” anh nói, và nhìn người đàn ông giáo sĩ tự mãn với sự ghen tị rõ ràng với những yêu cầu được đối xử tử tế của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And in very truth they resembled bouquets of flowers or clusters of tapestry, with all their fretwork so transparent.
Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book I. Nguồn: Project Gutenberg #9603. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Her complexion had always been very transparent, but now excitement had added a soft bloom.
Rosa Nouchette Carey, Lover or Friend. Nguồn: Project Gutenberg #28925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That flesh, so fine, so delicate, permitted daylight to penetrate it, and modelled itself in transparent contours, in lines as sweetly harmonious as music itself.

Da thịt đó, thật mịn màng, thật mỏng manh, cho phép ánh sáng ban ngày chiếu vào, và tự tạo hình thành những đường nét trong suốt, theo những đường nét hài hòa ngọt ngào như chính âm nhạc.dịch máy, chưa biên tập

Théophile Gautier, One of Cleopatra's Nights and Other Fantastic Romances. Nguồn: Project Gutenberg #39397. · Bản dịch tiếng Anh
In certain lights she looks quite transparent, shining out of her black shawl with an extraordinary effect.

Trong một số điều kiện ánh sáng, cô ấy trông khá trong suốt, tỏa sáng từ chiếc khăn choàng đen với hiệu ứng đặc biệt.dịch máy, chưa biên tập

Katherine Mansfield, Bliss, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #44385. · Nguyên văn tiếng Anh
Lucilla, to whom Ruth and her thoughts were transparent as flies in amber, put her arms about her neck.
Henry Harland, The Royal End: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #51980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here, we refract view rays at a curved, transparent surface and then perform the lookups with the refracted direction.
«GLSL Programming/Unity/Curved Glass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254899 (bản sửa đổi 3679201). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0