Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

loosely

trạng từ
B2
US/ˈlusli/
Ý nghĩa trọng tâm

loosely nghĩa là lỏng lẻo.

loosely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    in a relaxed manner

    →

    một cách thoải mái

    Đồng nghĩa:slackly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    loosely knotted
    55 lần trong kho sách
    hanging loosely
    203 lần trong kho sách
    hung loosely
    343 lần trong kho sách
    knotted loosely
    30 lần trong kho sách
    loosely coupled
    25 lần trong kho sách
    loosely fitting
    51 lần trong kho sách
    loosely tied
    102 lần trong kho sách
    loosely jointed
    14 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B2

    in a loose manner

    →

    một cách lỏng lẻo

  3. 3trạng từ
    B2

    without regard to specific details or exceptions

    →

    không quan tâm đến chi tiết cụ thể hoặc ngoại lệ

    Đồng nghĩa:broadly, broadly speaking, generally
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa loosely và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing.

Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.

Wikimedia contributors, Social Victorians/People/Louisa Montagu Cavendish
A stout brass wire is then twisted around his left wrist loosely, and the ends soldered together.

Sau đó, một sợi dây đồng chắc chắn được xoắn lỏng lẻo quanh cổ tay trái của anh ta và các đầu được hàn lại với nhau.

Jefferies, Richard, After London; Or, Wild England, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The grave was carelessly and loosely filled with an exceedingly porous soil; and thus some air was necessarily admitted.

Ngôi mộ được lấp đầy một cách cẩu thả và lỏng lẻo bằng đất cực kỳ xốp; và do đó một số không khí nhất thiết phải được thừa nhận.

Poe, Edgar Allan, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes, Nguyên văn tác phẩm
He had looked on quietly, his face impassive, his hands clasped loosely over one knee.

Anh ta đã lặng lẽ nhìn, vẻ mặt thản nhiên, hai tay buông thõng trên một đầu gối.

Wilder, Marshall P. (Marshall Pinckney), The Sunny Side of the Street, Nguyên văn tác phẩm
It is believed to be a loosely packed metallic object, based on its radar albedo.

Người ta cho rằng nó là một vật thể kim loại được đóng gói lỏng lẻo, dựa trên suất phản chiếu radar của nó.

Wikipedia contributors, 216 Kleopatra
During this dialogue Meg was heaping some flax loosely together.
Scott, Walter, Guy Mannering, Or, the Astrologer — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It employed a modified Hartley circuit loosely coupled to the antenna.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Edwin Earle/Notes
He took her hands loosely in his and relentlessly considered her crimsoned face.
Kester, Vaughan, The Prodigal Judge, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He could not see that she was breathing, for his coat hung loosely over her slender figure.
Crawford, F. Marion (Francis Marion), The Heart of Rome: A Tale of the "Lost Water", Nguyên văn tác phẩm
His cassock sat loosely about his big, well-made limbs; his priestly stock was loosed, showing the dark skin of his throat and chin.
Elliot, Frances Minto Dickinson, The Italians: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At last he turned and placed his hand over the two that lay knit loosely in her lap.
Hough, Emerson, The Girl at the Halfway House A Story of the Plains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Harriet's hair was rippled loosely about her face, and tied with a pink ribbon bow.
Webster, Jean, Just Patty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về loosely (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. loosely nghĩa là gì trong tiếng Việt?

loosely có nghĩa chính là: một cách thoải mái. Định nghĩa tiếng Anh: "in a relaxed manner".

2. loosely thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

loosely là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của loosely theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), loosely được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlusli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. loosely thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ loosely được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của loosely gồm những dạng nào?

Từ loosely có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với loosely là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: loosely knotted, hanging loosely, hung loosely, knotted loosely, loosely coupled.

7. loosely có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: slackly, broadly, broadly speaking, generally. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến loosely?

Từ loosely xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với loosely đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing." (Dịch nghĩa: Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.). Câu văn minh họa cách dùng loosely làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng loosely?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.