Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

longitudinal

tính từ
US/ˌlɑndʒəˈtudənəl/
longitudinals
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

longitudinal nghĩa là theo chiều dọc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

longitudinal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to lines of longitude.

Các nét nghĩa của từ longitudinal

  1. 1tính từ

    of or relating to lines of longitude

    →

    của hoặc liên quan đến đường kinh độ(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    longitudinal septa

    77 lần trong kho sách

    longitudinal furrow

    53 lần trong kho sách

    longitudinal stri

    18 lần trong kho sách

    longitudinal sections

    73 lần trong kho sách

    diagrammatic longitudinal

    11 lần trong kho sách

    longitudinal ridges

    43 lần trong kho sách

    longitudinal magnetization

    10 lần trong kho sách

    longitudinal parietal

    11 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    running lengthwise

    →

    chạy dọc(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3tính từ

    over an extended time

    →

    trong một thời gian dài(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về longitudinal

longitudinal nghĩa là gì?

longitudinal nghĩa là theo chiều dọc (bản dịch máy, chưa biên tập). longitudinal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to lines of longitude.

longitudinal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ longitudinal có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

longitudinal được dùng trong câu như thế nào?

Longitudinal cuts with the axe are now to be made, the whole length of the log corresponding with the cross. (William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/longitudinal, mã đối chiếu EV-35168E62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “longitudinal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa longitudinal và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Longitudinal cuts with the axe are now to be made, the whole length of the log corresponding with the cross.
William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Modelling cognitive adaptation: A longitudinal investigation of the impact of individual differences and coping on college adjustment and performance.

Mô hình hóa sự thích ứng nhận thức: Một cuộc điều tra theo chiều dọc về tác động của sự khác biệt cá nhân và cách đối phó đối với sự điều chỉnh và hiệu suất của trường đại học.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150522 (bản sửa đổi 2433958).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Right and left from these longitudinal bands sweep finer curves, twisted here and there into complex windings, which mark the lamination of the subjacent ice.

Bên phải và bên trái từ các dải dọc này quét những đường cong mịn hơn, xoắn chỗ này chỗ kia thành những cuộn dây phức tạp, đánh dấu sự phân lớp của lớp băng bên dưới.dịch máy, chưa biên tập

John Tyndall, Hours of Exercise in the Alps. Nguồn: Project Gutenberg #47209.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Another longitudinal research found several insights regarding the relations between creativity and emotion at work.

Một nghiên cứu theo chiều dọc khác đã tìm thấy một số hiểu biết sâu sắc về mối quan hệ giữa tính sáng tạo và cảm xúc tại nơi làm việc.dịch máy, chưa biên tập

«Creativity - An Overview/Creativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239886 (bản sửa đổi 4631916).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0