longitudinal
tính từ- longitudinals
longitudinal nghĩa là theo chiều dọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
longitudinal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to lines of longitude.
Các nét nghĩa của từ longitudinal
- 1tính từ
of or relating to lines of longitude
→của hoặc liên quan đến đường kinh độ(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
77 lần trong kho sáchlongitudinal septa
53 lần trong kho sáchlongitudinal furrow
18 lần trong kho sáchlongitudinal stri
73 lần trong kho sáchlongitudinal sections
11 lần trong kho sáchdiagrammatic longitudinal
43 lần trong kho sáchlongitudinal ridges
10 lần trong kho sáchlongitudinal magnetization
11 lần trong kho sáchlongitudinal parietal
- 2tính từ
running lengthwise
→chạy dọc(dịch máy, chưa biên tập)
- 3tính từ
over an extended time
→trong một thời gian dài(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về longitudinal
longitudinal nghĩa là gì?
longitudinal nghĩa là theo chiều dọc (bản dịch máy, chưa biên tập). longitudinal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to lines of longitude.
longitudinal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ longitudinal có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
longitudinal được dùng trong câu như thế nào?
Longitudinal cuts with the axe are now to be made, the whole length of the log corresponding with the cross. (William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/longitudinal, mã đối chiếu EV-35168E62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng