Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

programme

danh từ, động từA1
US/ˈpɹoʊˌɡɹæm/
programmed
programmes
programming

programme nghĩa là chương trình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

programme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an announcement of the events that will occur as part of a theatrical or sporting event.

Các nét nghĩa của từ programme

  1. 1

    danh từA1

    an announcement of the events that will occur as part of a theatrical or sporting event

    thông báo về các sự kiện sẽ xảy ra như một phần của sự kiện sân khấu hoặc thể thaodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa program

  2. 2

    danh từA1

    an integrated course of academic studies

    một khóa học tích hợp của nghiên cứu học thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa course of study · program · curriculum · syllabus

  3. 3

    danh từA1

    a radio or television show

    một chương trình phát thanh hoặc truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa broadcast · program

  4. 4

    động từA1

    write a computer program

    viết chương trình máy tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa program

  5. 5

    động từA1

    arrange a program of or for

    sắp xếp một chương trình của hoặc chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa program

Câu hỏi thường gặp về programme

programme nghĩa là gì?

programme nghĩa là chương trình (bản dịch máy, chưa biên tập). programme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an announcement of the events that will occur as part of a theatrical or sporting event.

programme được dùng trong câu như thế nào?

Discussions of Extreme Programming will often include guidelines on layouts, seating arrangements and floor plans. («Process and People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52160 (bản sửa đổi 1528472).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/programme, mã đối chiếu EV-CAF41F54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “programme” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa programme và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Discussions of Extreme Programming will often include guidelines on layouts, seating arrangements and floor plans.
«Process and People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52160 (bản sửa đổi 1528472). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So now you're ready to begin programming in DarkBASIC and will know what I talk about.
«DarkBASIC Programming/Original single-page version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228683 (bản sửa đổi 4649915). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The next chapter will focus on Plain TeX and will explain advanced techniques for programming.
«LaTeX/Macros», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113948 (bản sửa đổi 4666355). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to its S heritage, R has stronger object-oriented programming facilities than most statistical computing languages.

Do di sản S của nó, R có cơ sở lập trình hướng đối tượng mạnh hơn hầu hết các ngôn ngữ tính toán thống kê.dịch máy, chưa biên tập

«FOSS Education/Research using FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93264 (bản sửa đổi 3640259). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Aside from the material possessions which you will need, you also need to have acquired some knowledge of general programming in the 'C' language.

Ngoài những tài sản vật chất mà bạn cần, bạn cũng cần phải có một số kiến ​​thức về lập trình chung bằng ngôn ngữ 'C'.dịch máy, chưa biên tập

«PSP Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42550 (bản sửa đổi 3269008). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The challenge of programming an embedded system then is that it is difficult to get real-time feedback from the system without a display.

Khi đó, thách thức của việc lập trình một hệ thống nhúng là rất khó nhận được phản hồi theo thời gian thực từ hệ thống nếu không có màn hình.dịch máy, chưa biên tập

«Embedded Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45908 (bản sửa đổi 3793415). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They teach the language, they just don't teach things that are absolutely fundamental to programming.

Họ dạy ngôn ngữ, họ không dạy những điều cơ bản về lập trình.dịch máy, chưa biên tập

«C++ Programming As A Set Of Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66847 (bản sửa đổi 3441479). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is usually the first program encountered when learning a programming language.
«Computer Programming/Hello world», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97058 (bản sửa đổi 4659988). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The learning sequence involves short events and longer workshops, within a curated programme of events.
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Algorithms and structures are presented in a C-like programming language.
«Aros/Developer/Docs/HIDD/ATI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242186 (bản sửa đổi 4000023). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We will begin with a discussion of the essential elements of C++ programming: variables, loops, expressions, functions, and string class.
«Saylor.org's C++ Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270399 (bản sửa đổi 3464899). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This usually means most of the bookkeeping stuff that is deferred to compilers in many other programming languages fall to the share of the programmer.
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object Orientation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305024 (bản sửa đổi 4649068). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0