Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “band”

1.126 câu thật có từ band hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: band nghĩa là ban nhạc. band là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unofficial association of people or groups. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ band

Danh sách câu dẫn chứng (104 câu)

  • And he was playing with the two guys from the house band backing him up.

    Từ trong câu: band, guy, play, house, back, up

    «Bruce Gallanter interviews Elliott Sharp, Joe Fonda at Downtown Music Gallery event», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3067792 (bản sửa đổi 5004394). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They try to do this by getting their band back together again.

    Từ trong câu: band, try, get, back, together, again

    «The Blues Brothers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6745 (bản sửa đổi 10621964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was different from how other bands played it at the time.

    Từ trong câu: band, different, play, time

    «Motörhead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36970 (bản sửa đổi 10569967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are not the only two bands, but are the most used.

    Từ trong câu: band, use

    «Wi-Fi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71719 (bản sửa đổi 10886502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has black bands with orange spots in each of the bands.

    Từ trong câu: band, black, orange, spot

    «Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A band playing "The Merry Maiden and the Tar" marched on board.

    Từ trong câu: band, play, merry, march, board

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'But you are already one of my band; how is it I never saw you here before?'

    Từ trong câu: band, already, never, saw

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took it from her heart and faced his band.

    Từ trong câu: band, heart, take, face

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After this album, the band did many different things.

    Từ trong câu: band, album, many, different, thing

    «Vol. 3: (The Subliminal Verses)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168041 (bản sửa đổi 11010331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are black and white bands on its legs.

    Từ trong câu: band, black, white, leg

    «Trachycephalus dibernardoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=919992 (bản sửa đổi 8339702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • War sold well for the band right away.

    Từ trong câu: band, war, sell, well, right, away

    «War (U2 album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412948 (bản sửa đổi 8507760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the band came back together.

    Từ trong câu: band, because, come, back, together

    «Brad Wilk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981204 (bản sửa đổi 8646418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some have red or yellow spots or bands.

    Từ trong câu: band, red, yellow, spot

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Small Fruit Growing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70969 (bản sửa đổi 4111436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such bands are known as schools.

    Từ trong câu: band, know, school

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I feel deliciously lazy, and I should like to spend six months as I am now, sitting under a tree and listening to a band.

    Từ trong câu: band, lazy, feel, like, spend, six, month, now

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The band did not know if they should make more music or not.

    Từ trong câu: know, band, make, music

    «Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is not forgotten either how the Battalion Band first came into being at Houplines.

    Từ trong câu: forget, band, either, first, come

    Ralph Bignell, Sir, 1875-1952 [Editor] Ainsworth, The story of the 6th Battalion, the Durham Light Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #16660. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The band later decided to work the album around that idea, about someone that left something.

    Từ trong câu: decide, band, album, late, work, around, idea, someone

    «Paramore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68777 (bản sửa đổi 10996611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The band went to Seattle for two days to take group photos.

    Từ trong câu: photo, band, go, day, take, group

    «Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The band is said to be well armed, having two field-pieces.

    Từ trong câu: armed, band, well, arm, field, piece

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From this on, the band is shown playing in the rain.

    Từ trong câu: rain, band, show, play

    «Thunder (Boys Like Girls song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135787 (bản sửa đổi 11008725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In December, Alexander said the band was working on new music.

    Từ trong câu: december, band, work, new, music

    «Primus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984948 (bản sửa đổi 10463588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She grew up with no girl bands to look up to.

    Từ trong câu: grow, band, girl, up, look

    «Farida Vakil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989072 (bản sửa đổi 10941661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The band was first called 'Creep' and had another singer.

    Từ trong câu: singer, band, first, call, another

    «Korn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45983 (bản sửa đổi 10328750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The band Half Man Half Biscuit also played the song.

    Từ trong câu: biscuit, band, half, man, play, song

    «The King of Rome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294876 (bản sửa đổi 8743922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because of many problems that the band had.

    Từ trong câu: problem, band, because, many

    «Fear Inoculum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983198 (bản sửa đổi 10969828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the video, the band is playing while women dance.

    Từ trong câu: dance, band, video, play, woman

    «Fall Back Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044558 (bản sửa đổi 9652789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The band broke up at the end of that year.

    Từ trong câu: break, band, up, end, year

    «Belly (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130960 (bản sửa đổi 10868221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The singer of the band has a new girl friend.

    Từ trong câu: singer, band, new, girl, friend

    «Introduction to Swedish/Agreement of forms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=60925 (bản sửa đổi 2191014). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some fans of the band did not like this.

    Từ trong câu: fan, band, like

    «Iron Maiden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33188 (bản sửa đổi 10877347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng band

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brass band750 lần
rock band981 lần
band of robbers389 lần
band played642 lần
rubber band307 lần
metal band370 lần
band of indians577 lần
band playing448 lần
metre band238 lần
military band416 lần
broad band478 lần
band of music547 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ band

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ band trong kho câu?
Kho câu có 1.126 câu có từ band hoặc các dạng của từ, trích từ 844 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ band xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ band gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 307 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ band?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ band: Quá khứ đơn (134 câu), Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.