Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

album

danh từA1
US/ˈælbəm/
albums

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together.

Các nét nghĩa của từ album

  1. 1

    danh từA1

    one or more recordings issued together

    một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa record album

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • studio album1.819 lần trong kho sách

    • album chart451 lần trong kho sách

    • debut album394 lần trong kho sách

    • solo album265 lần trong kho sách

    • uk album197 lần trong kho sách

    • compilation album148 lần trong kho sách

    • selling album173 lần trong kho sách

    • album titled99 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a book of blank pages with pockets or envelopes

    một cuốn sách có trang trống có túi hoặc phong bìdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về album

album nghĩa là gì?

album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together.

album dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ album có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

album được dùng trong câu như thế nào?

The Baronin good-naturedly contributed an impression of her own arms to the album. (Louis Couperus, The Law Inevitable. Nguồn: Project Gutenberg #43827.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/album, mã đối chiếu EV-034102AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “album” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa album và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Baronin good-naturedly contributed an impression of her own arms to the album.

Nam tước tốt bụng đã đóng góp hình ảnh cánh tay của chính mình vào album.dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, The Law Inevitable. Nguồn: Project Gutenberg #43827. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
On another occasion I had brought an album containing views of Switzerland.
Alfred de Musset, The Confession of a Child of the Century: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3942. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I shall bring the dried ferns and the passion flower for your album with me this evening.

“Tối nay tôi sẽ mang theo dương xỉ khô và hoa lạc tiên trong cuốn album của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Hide and Seek. Nguồn: Project Gutenberg #7893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.

Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.dịch máy, chưa biên tập

«Phil Collins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14269 (bản sửa đổi 10957813). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Albums were originally a collection of gramophone records, each having one or two songs.
«Album», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18202 (bản sửa đổi 10384861). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.

Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.dịch máy, chưa biên tập

«Ariana Grande», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459031 (bản sửa đổi 11015207). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Clay Jarvis from Stylus Magazine said that it was "the greatest metal album of all time".
«Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It would be a double album, with the first half titled Sunrise and the second half titled Sunset.

Nó sẽ là một album đôi, với nửa đầu mang tên Sunrise và nửa sau mang tên Sunset.dịch máy, chưa biên tập

«Coldplay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73644 (bản sửa đổi 11010811). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You also have to decide what you would like to do with the original page Zoph automatically creates for each album, category, place and person.
«Zoph/Using the Webinterface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38602 (bản sửa đổi 4666779). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I have once described her in her autograph album as a tigress with a flower in the hair.
Katherine Mansfield, In a German Pension. Nguồn: Project Gutenberg #1472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Mr. Milkwash,’ says a young lady as she unlocks her album to receive the young gentleman’s original impromptu contribution, ‘how very silent you are!
Charles Dickens, Sketches by Boz, Illustrative of Every-Day Life and Every-Day People. Nguồn: Project Gutenberg #882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“If she could only have gone to the bazaar for her album!
Charlotte M. Yonge, Countess Kate. Nguồn: Project Gutenberg #3259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB