Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lazy

tính từA1
US/ˈleɪzi/
lazier
laziest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

lazy nghĩa là lười biếng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving slowly and gently.

Các nét nghĩa của từ lazy

  1. 1

    tính từA1

    moving slowly and gently

    di chuyển chậm rãi và nhẹ nhàngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • lazy evaluation57 lần trong kho sách

    • lazy bones129 lần trong kho sách

    • lazy rascals39 lần trong kho sách

    • lazy beaver40 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    disinclined to work or exertion

    không thích làm việc hoặc gắng sứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa faineant · indolent · otiose · slothful · work-shy

Câu hỏi thường gặp về lazy

lazy nghĩa là gì?

lazy nghĩa là lười biếng (bản dịch máy, chưa biên tập). lazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving slowly and gently.

lazy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lazy có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lazy được dùng trong câu như thế nào?

"This seems to be a lazy place," said Louise, as she stood in the doorway of Beth's room to bid her good night. (L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces. Nguồn: Project Gutenberg #10123.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lazy, mã đối chiếu EV-B9B87296. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lazy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lazy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"This seems to be a lazy place," said Louise, as she stood in the doorway of Beth's room to bid her good night.
L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces. Nguồn: Project Gutenberg #10123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Because of lazy dynamics one stops the computation before critical orbit and external rays land on the parabolic fixed point.

Do động lực học lười biếng, người ta dừng tính toán trước khi quỹ đạo tới hạn và các tia bên ngoài chạm tới điểm cố định parabol.dịch máy, chưa biên tập

«Fractals/Iterations in the complex plane/petal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452743 (bản sửa đổi 4244073). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Come on deck, this instant, you lazy, lounging, big-shouldered renegade!

"Lên boong ngay lập tức, đồ lười biếng, lười biếng, kẻ phản bội vai to!dịch máy, chưa biên tập

John Sherburne Sleeper, Jack in the Forecastle; or, Incidents in the Early Life of Hawser Martingale. Nguồn: Project Gutenberg #8638. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Giles must have ridden on,” suggested Stephen, while Kit, growling angrily, called on the lazy fellow, Will Wherry, to wake and show himself.

“Chắc hẳn Giles đã tiếp tục đi,” Stephen gợi ý, trong khi Kit gầm gừ giận dữ, kêu gọi anh chàng lười biếng Will Wherry thức dậy và xuất hiện.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Armourer's Prentices. Nguồn: Project Gutenberg #9959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Don't be lazy, and hang the wire on to the spreaders.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You might write notes or do accounts and shopping for some lazy woman.
Frances Hodgson Burnett, Emily Fox-Seton : being The making of a marchioness and The methods of Lady Walderhurst. Nguồn: Project Gutenberg #17226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then they all set up another laugh, and another cry of "lazy fellow!"
Edward Eggleston, Queer Stories for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #19896. · Nguyên văn tiếng Anh
Although it was now past ten in the morning, he found Mr Admer only just beginning breakfast, and looking tired and lazy.
F. W. Farrar, Julian Home. Nguồn: Project Gutenberg #23127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Steve, the lazy mulatto, rolled down upon the floor at his master's feet, and embraced him in silence.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Capitola's peril. Nguồn: Project Gutenberg #24337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was also lazy and good-for-nothing, loving to lounge in the sunshine, and sleep away his time.
Sophia H., -1912 MacLehose, Tales from Spenser, Chosen from the Faerie Queene. Nguồn: Project Gutenberg #35161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is a lazy ring in it that speaks of anything but immediate action.
1855?-1897 Duchess, Mrs. Geoffrey. Nguồn: Project Gutenberg #35384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was not lacking in ideas, but he was lazy and disliked every effort.
Józef Ignacy Kraszewski, Count Brühl. Nguồn: Project Gutenberg #37624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB