Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

photo

danh từ
A1
US/ˈfoʊˌtoʊ/
photos
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

photo nghĩa là bức ảnh.

photo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide

    →

    sự thể hiện của một người hoặc một cảnh dưới dạng bản in hoặc bản chiếu trong suốt

    Đồng nghĩa:photograph, exposure, picture, pic
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    photo caption
    286 lần trong kho sách
    upload photo
    37 lần trong kho sách
    photo editing
    48 lần trong kho sách
    photo videos
    38 lần trong kho sách
    photo sharing
    52 lần trong kho sách
    photo albums
    28 lần trong kho sách
    photo to wikimedia
    24 lần trong kho sách
    nude photo
    19 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
photos
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa photo và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

When the light was dim enough, Taylor's photos showed tiny pinpoints of light scattering out of the holes.

Khi ánh sáng đủ mờ, những bức ảnh của Taylor cho thấy những chấm sáng nhỏ xíu tán xạ ra khỏi các lỗ.

Wikipedia contributors, Wave–particle duality
Another new feature is the addition of a pref to let photo descriptions appear under the thumbnails.
Wikimedia contributors, Zoph/Upgrading/Archive
Provide a full-body photo as well as a head shot.

Cung cấp ảnh toàn thân cũng như ảnh chụp đầu.

Wikimedia contributors, Relationships/How to Write a Personal Ad
Students primarily use the iPod for access to digital media such as music, videos, and photos.
Wikimedia contributors, Assistive Technology in Education/iPod
This tool is another of the most commonly used tools in both rendering and photo editing.

Công cụ này là một trong những công cụ được sử dụng phổ biến nhất trong cả kết xuất và chỉnh sửa ảnh.

Wikimedia contributors, Adobe Photoshop/Paint Bucket Tool
But you don't recall ever receiving the photo, although she did give something to you.
Wikimedia contributors, Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 4 - Trial Latter 2
Earlier to this photos of pet animals, stuffed and zoo animals were taken i.e capturing their life in a make believe environment.

Trước đó, những bức ảnh về thú cưng, thú nhồi bông và động vật trong vườn thú đã được chụp, tức là ghi lại cuộc sống của chúng trong một môi trường giả tạo.

Wikimedia contributors, Student Projects/Wildlife photography
He also worked as a photo editor, clerk and lottery assistant.
Wikipedia contributors, Lucas Lira
The mission will examine the surface for sources of water, and take comparison photos of the light side and dark sides of the surface.
Wikimedia contributors, India's flag lands on Moon
What if Allan should see suddenly that fatal photo in a shop window?
Grant, James, The Master of Aberfeldie, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is only a photo,” Nekhludoff said, taking an envelope out of his pocket.
Tolstoy, Leo, graf, Resurrection, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The picture mixed a photo of the Kaaba with a picture of Shiva.
Wikipedia contributors, 2016 Nasirnagar Violence

Câu hỏi thường gặp về photo (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. photo nghĩa là gì trong tiếng Việt?

photo có nghĩa chính là: sự thể hiện của một người hoặc một cảnh dưới dạng bản in hoặc bản chiếu trong suốt. Định nghĩa tiếng Anh: "a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide".

2. photo thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

photo là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của photo theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), photo được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfoʊˌtoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. photo thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ photo được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của photo gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của photo gồm: photos.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với photo là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: photo caption, upload photo, photo editing, photo videos, photo sharing.

7. photo có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: photograph, exposure, picture, pic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến photo?

Từ photo xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với photo đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "When the light was dim enough, Taylor's photos showed tiny pinpoints of light scattering out of the holes." (Dịch nghĩa: Khi ánh sáng đủ mờ, những bức ảnh của Taylor cho thấy những chấm sáng nhỏ xíu tán xạ ra khỏi các lỗ.). Câu văn minh họa cách dùng photo làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng photo?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.