armed
tính từA2armed nghĩa là có vũ trang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
armed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons or the military) characterized by having or bearing arms.
Các nét nghĩa của từ armed
- 1
tính từA2
(used of persons or the military) characterized by having or bearing arms
(dùng cho người hoặc quân đội) đặc trưng bởi việc có hoặc mang vũ khídịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unarmed
- 2
tính từA2
having arms or arms as specified
có cánh tay hoặc cánh tay theo quy địnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa armless
- 3
tính từA2
(used of plants and animals) furnished with bristles and thorns
(dùng cho thực vật và động vật) được trang bị bằng lông và gaidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unarmed
Câu hỏi thường gặp về armed
armed nghĩa là gì?
armed nghĩa là có vũ trang (bản dịch máy, chưa biên tập). armed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons or the military) characterized by having or bearing arms.
armed được dùng trong câu như thế nào?
I saw them disappear on board of an armed schooner. (M. T. H. Perelaer, Ran away from the Dutch. Nguồn: Project Gutenberg #71401.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/armed, mã đối chiếu EV-F96CD18B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng