biscuit
danh từA1- biscuits
biscuit nghĩa là bánh quy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
biscuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: small round bread leavened with baking-powder or soda.
Các nét nghĩa của từ biscuit
- 1
danh từA1
small round bread leavened with baking-powder or soda
bánh mì tròn nhỏ phủ bột nở hoặc sodadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ship's biscuit112 lần trong kho sách
soda biscuit64 lần trong kho sách
mouldy biscuit43 lần trong kho sách
biscuit toss55 lần trong kho sách
buttered biscuit32 lần trong kho sách
devilled biscuit25 lần trong kho sách
biscuit tins25 lần trong kho sách
hot biscuit220 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
any of various small flat sweet cakes (`biscuit' is the British term)
bất kỳ loại bánh ngọt nhỏ dẹt nào (`bánh quy' là thuật ngữ của Anh)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cookie · cooky
Câu hỏi thường gặp về biscuit
biscuit nghĩa là gì?
biscuit nghĩa là bánh quy (bản dịch máy, chưa biên tập). biscuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: small round bread leavened with baking-powder or soda.
biscuit được dùng trong câu như thế nào?
“Tell the steward to splice the main-brace immediately after the men have had their coffee and biscuit.” (Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/biscuit, mã đối chiếu EV-C5D59B60. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng