ceiling
danh từB2- ceilinged
- ceilings
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
ceiling nghĩa là trần nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space.
Các nét nghĩa của từ ceiling
- 1
danh từB2
the overhead upper surface of a covered space
bề mặt phía trên của không gian có mái chedịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vaulted ceiling236 lần trong kho sách
frescoed ceiling75 lần trong kho sách
arched ceiling96 lần trong kho sách
lofty ceiling162 lần trong kho sách
painted ceiling161 lần trong kho sách
floor to ceiling340 lần trong kho sách
gilded ceiling61 lần trong kho sách
low ceiling490 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(meteorology) altitude of the lowest layer of clouds
(khí tượng học) độ cao của tầng mây thấp nhấtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
an upper limit on what is allowed
giới hạn trên về những gì được phépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roof · cap
Câu hỏi thường gặp về ceiling
ceiling nghĩa là gì?
ceiling nghĩa là trần nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space.
ceiling dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ceiling có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ceiling được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Brand lingered still, looking at the ceiling; there was evidently something he wanted to say. (Henry James, The Europeans. Nguồn: Project Gutenberg #179.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ceiling, mã đối chiếu EV-D6DC1BB9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng