Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ceiling

danh từB2
US/ˈsilɪŋ/
ceilinged
ceilings

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

ceiling nghĩa là trần nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space.

Các nét nghĩa của từ ceiling

  1. 1

    danh từB2

    the overhead upper surface of a covered space

    bề mặt phía trên của không gian có mái chedịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • vaulted ceiling236 lần trong kho sách

    • frescoed ceiling75 lần trong kho sách

    • arched ceiling96 lần trong kho sách

    • lofty ceiling162 lần trong kho sách

    • painted ceiling161 lần trong kho sách

    • floor to ceiling340 lần trong kho sách

    • gilded ceiling61 lần trong kho sách

    • low ceiling490 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    (meteorology) altitude of the lowest layer of clouds

    (khí tượng học) độ cao của tầng mây thấp nhấtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    an upper limit on what is allowed

    giới hạn trên về những gì được phépdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa roof · cap

Câu hỏi thường gặp về ceiling

ceiling nghĩa là gì?

ceiling nghĩa là trần nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space.

ceiling dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ceiling có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ceiling được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Brand lingered still, looking at the ceiling; there was evidently something he wanted to say. (Henry James, The Europeans. Nguồn: Project Gutenberg #179.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ceiling, mã đối chiếu EV-D6DC1BB9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ceiling” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ceiling và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mr. Brand lingered still, looking at the ceiling; there was evidently something he wanted to say.

Ông Brand vẫn nán lại nhìn lên trần nhà; rõ ràng là anh ấy muốn nói điều gì đó.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Europeans. Nguồn: Project Gutenberg #179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“This I hung from the ceiling by a wire,” said Oz.
L. Frank Baum, The Wonderful Wizard of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #55. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The rafters of the ceiling formed compartments adorned with arabesques in the style of the preceding century, which preserved the colors of the chestnut wood.

Các xà nhà tạo thành các ngăn được trang trí bằng hoa văn theo phong cách của thế kỷ trước, giữ nguyên màu sắc của gỗ hạt dẻ.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Hated Son. Nguồn: Project Gutenberg #1455. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
From the ceiling, too, hung silver lamps that already had been lit, for the evening was closing in, and gave a sweet smell.

Trên trần nhà cũng treo những ngọn đèn bạc đã được thắp sáng, vì buổi tối đang dần buông xuống và tỏa ra một mùi thơm ngọt ngào.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, The Virgin of the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #3153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In other parts of the same house the ceilings, the friezes, and the dados, were covered with “embossed” or “relief” papers.

Ở những phần khác của ngôi nhà, trần nhà, các đường diềm và dado được phủ bằng giấy "dập nổi" hoặc "phù điêu".dịch máy, chưa biên tập

Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Joseph looked up to the ceiling by way of trying to remember something more.
Emile Gaboriau, File No. 113. Nguồn: Project Gutenberg #3803. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But he did not mean to cry any more, so he turned his attention to the ceiling.
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
She cast up her dark eyes to the low ceiling and said, “Oh, that he has, I’m sure, Ma,” with a voice full of feeling.
William Makepeace Thackeray, The History of Pendennis. Nguồn: Project Gutenberg #7265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The lofty ceiling was adorned with a very fine panelling, carved and coloured, with gilded roses in each compartment.

Trần nhà cao ngất ngưởng được trang trí bằng những tấm ván rất tinh xảo, được chạm khắc và tô màu, với những bông hồng mạ vàng ở mỗi ngăn.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
After wearing the heads many days, they hang them up to the ceilings of their rooms.
Favell Lee Mortimer, Far Off; Or, Asia and Australia Described With Anecdotes and Illustrations. Nguồn: Project Gutenberg #13011. · Nguyên văn tiếng Anh
He leaned back in his chair and stared at the ceiling above his head.
Vaughan Kester, The Just and the Unjust. Nguồn: Project Gutenberg #14581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Suddenly, just as she thought she had got him, he seized her in his arms, and lifting her to the ceiling, exclaimed: "Touch."
Guy de Maupassant, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #33928. · Bản dịch tiếng Anh · en-US