Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ahead”

701 câu thật có từ ahead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ahead nghĩa là phía trước. ahead là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or in the front. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ahead

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng ahead

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
straight ahead1.610 lần
yards ahead711 lần
breakers ahead245 lần
go ahead4.867 lần
forged ahead210 lần
mile ahead408 lần
distance ahead785 lần
far ahead1.743 lần
heave ahead168 lần
forging ahead118 lần
miles ahead482 lần
paces ahead142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ahead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ahead trong kho câu?
Kho câu có 701 câu có từ ahead hoặc các dạng của từ, trích từ 524 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ahead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ahead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ahead?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ahead: Quá khứ đơn (147 câu), Câu phủ định (74 câu), can và could (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.