Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tunnel

danh từ
B2
US/ˈtʌnəl/
tunneled
tunneling
tunnelled
tunnelling
tunnels
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

tunnel nghĩa là đường hầm.

tunnel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passageway through or under something, usually underground (especially one for trains or cars).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a passageway through or under something, usually underground (especially one for trains or cars)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    underground tunnel
    96 lần trong kho sách
    carpal tunnel
    45 lần trong kho sách
    thames tunnel
    73 lần trong kho sách
    hoosac tunnel
    42 lần trong kho sách
    metro tunnel
    44 lần trong kho sách
    tunnel syndrome
    41 lần trong kho sách
    tideway tunnel
    26 lần trong kho sách
    cenis tunnel
    26 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a hole made by an animal, usually for shelter

    →

    cái lỗ do động vật tạo ra, thường là nơi trú ẩn

    Đồng nghĩa:burrow
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

5 dạng thức liên quan
tunneled
tunneling
tunnelled
tunnelling
tunnels
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tunnel và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The Wright brothers were able to develop wings that could replace the contained gas after conducting a large number of tests in a wind tunnel.

Anh em nhà Wright đã có thể phát triển các loại cánh có thể thay thế khí chứa trong đó sau khi tiến hành một số lượng lớn các thử nghiệm trong hầm gió.

Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2018/A History of Aeroplanes?
We have bidden adieu to Billingsgate, we have passed the Thames Tunnel; it is one o'clock, and of course people are thinking of being hungry.
Thackeray, William Makepeace, Little Travels and Roadside Sketches, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Before them was a great mountain-side and in it they saw the mouth of a dark tunnel.
Harben, Will N. (Will Nathaniel), The Land of the Changing Sun, Nguyên văn tác phẩm
A scaffolding might be raised to the summit of the cliff; or a tunnel might be pierced through its depth.
Verne, Jules, The Master of the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Residency grounds were honey-combed with the enemy's tunnels.

Khuôn viên Cư trú được bao bọc bởi đường hầm của địch.

Twain, Mark, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 6, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They stood in a tunnel which passed under the road, affording immediate communication between the park and the shore.

Họ đứng trong một đường hầm chạy dưới lòng đường, tạo điều kiện liên lạc ngay lập tức giữa công viên và bờ biển.

MacDonald, George, Malcolm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The thought occurred to him how strong a tunnel would be, that was made in the shape of this hole!
Newton, Richard, The Life of Jesus Christ for the Young, Vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He threaded the drain, encountered the long fleet of little rubber argosies, and finally brought up at London Bill's tunnel, and never an interrogation.
Lewis, Alfred Henry, The President: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The tunnel ran to the rear of the vault, and about six feet beneath its floor.
Lewis, Alfred Henry, The President: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Down the shaft, to start the tunneling, and to try just one tub before six, to see if the luck has changed or not."
Hornung, E. W. (Ernest William), Denis Dent: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
At the Spriggs coal pit a number of us visited the mine, the tunnels of which went straight into the mountain side.
Brown, James S. (James Stephens), Life of a Pioneer: Being the Autobiography of James S. Brown, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And, in the tunnel, she continued walking, still, still advancing.
Zola, Émile, The Monomaniac (La bête humaine), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về tunnel (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tunnel nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tunnel có nghĩa chính là: tunnel nghĩa là đường hầm. tunnel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passageway through or under something, usually underground (especially one for trains or cars).. Định nghĩa tiếng Anh: "a passageway through or under something, usually underground (especially one for trains or cars)".

2. tunnel thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tunnel là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của tunnel theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tunnel được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʌnəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tunnel thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tunnel được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tunnel gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của tunnel gồm: tunneled, tunneling, tunnelled, tunnelling, tunnels.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tunnel là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: underground tunnel, carpal tunnel, thames tunnel, hoosac tunnel, metro tunnel.

7. tunnel có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: burrow. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tunnel?

Từ tunnel xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tunnel đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The Wright brothers were able to develop wings that could replace the contained gas after conducting a large number of tests in a wind tunnel." (Dịch nghĩa: Anh em nhà Wright đã có thể phát triển các loại cánh có thể thay thế khí chứa trong đó sau khi tiến hành một số lượng lớn các thử nghiệm trong hầm gió.). Câu văn minh họa cách dùng tunnel làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tunnel?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.