Đề từ vựng B2 số 207
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “having or showing knowledge and skill and aptitude”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. And he’s a _____ man too, but there’s no refusing to believe in the utility of eight thousand roubles.”
Đang tải đề...