Đề từ vựng B2 số 224
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body”
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a fee paid for instruction (especially for higher education)”
Đang tải đề...