Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

noon

danh từA2
US/ˈnun/
noons

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

noon nghĩa là buổi trưa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

noon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day.

Các nét nghĩa của từ noon

  1. 1

    danh từA2

    the middle of the day

    giữa ngàydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa twelve noon · high noon · midday · noonday · noontide

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • sunrise at noon191 lần trong kho sách

    • past noon505 lần trong kho sách

    • noon tide134 lần trong kho sách

    • till noon815 lần trong kho sách

    • about noon3.247 lần trong kho sách

    • toward noon345 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về noon

noon nghĩa là gì?

noon nghĩa là buổi trưa (bản dịch máy, chưa biên tập). noon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day.

noon dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ noon có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

noon được dùng trong câu như thế nào?

On this advantageous ground we remained in bivouac for three days, suffering severely from the alternate heat by noon, and the chill dew by night. (James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/noon, mã đối chiếu EV-441D0DA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “noon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa noon và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On this advantageous ground we remained in bivouac for three days, suffering severely from the alternate heat by noon, and the chill dew by night.
James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It struck through my garments, it crept about my heart, but for these, thank God! the sky was bright as a midsummer noon.

Nó xuyên qua quần áo của tôi, nó len lỏi vào trái tim tôi, nhưng vì những điều này, tạ ơn Chúa! bầu trời trong sáng như giữa trưa hè.dịch máy, chưa biên tập

G. J. Whyte-Melville, Bones and I. Nguồn: Project Gutenberg #71789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The operation was to take place at noon the following day, and she foresaw there would be no sleep for her that night.
Frank Norris, A man's woman. Nguồn: Project Gutenberg #16096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And there we all lay till noon, buried in slumber.
Oliver Optic, Breaking Away; or, The Fortunes of a Student. Nguồn: Project Gutenberg #22433. · Nguyên văn tiếng Anh
'And Leucha is alone morning, noon, and night, except when she is busy over her essay.'
L. T. Meade, Hollyhock: A Spirit of Mischief. Nguồn: Project Gutenberg #28566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By noon the wind had considerably increased, and the breakers now turned and broke in wild foam over the coral reefs in every direction.

Đến giữa trưa, gió đã mạnh lên đáng kể, giờ đây các sóng chắn sóng đã quay và tung bọt tung mù mịt trên các rạn san hô theo mọi hướng.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The Pirate, and The Three Cutters. Nguồn: Project Gutenberg #29291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The enemy, at noon, had succeeded in turning this wing, and had partially got in on our rear, subjecting us to a severe cross-fire.
O. P. Cutter, Our Battery; Or, The Journal of Company B, 1st O.V.A.. Nguồn: Project Gutenberg #31887. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The noon-day bell rang from the Convent, and Frau Dournay said she must go back.
Berthold Auerbach, Villa Eden: The Country-House on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #32902. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Indeed, I shall do no such thing," laughed Peter; "we must leave to-morrow at noon."
Mary Mapes Dodge, Hans Brinker; Or, The Silver Skates. Nguồn: Project Gutenberg #34378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was near noon when she entered the straggling suburbs of the village.
Will N. Harben, The Hills of Refuge: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then towards noon his soul became cool, and the sultry thunder-clouds within it drew back.
Jean Paul, The Campaner Thal, and Other Writings. Nguồn: Project Gutenberg #35948. · Bản dịch tiếng Anh
Ere noon the French were quite near the fort and the sound of their guns was heard.
Josephine Pollard, The Life of George Washington. In Words of One Syllable. Nguồn: Project Gutenberg #36183. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)