Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

naked

tính từB1
US/ˈneɪkəd/

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

naked nghĩa là khỏa thân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

naked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed.

Các nét nghĩa của từ naked

  1. 1

    tính từB1

    completely unclothed

    hoàn toàn cởi trầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bare · au naturel · nude

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • stark naked390 lần trong kho sách

    • naked eye1.254 lần trong kho sách

    • stripped naked164 lần trong kho sách

    • naked savages220 lần trong kho sách

    • naked sword449 lần trong kho sách

    • half naked1.691 lần trong kho sách

    • naked bodies207 lần trong kho sách

    • naked swords123 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    having no protecting or concealing cover

    không có vỏ bảo vệ hoặc che giấudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa defenseless

  3. 3

    tính từB1

    (of the eye or ear e.g.) without the aid of an optical or acoustical device or instrument

    (ví dụ như của mắt hoặc tai) mà không có sự trợ giúp của thiết bị hoặc dụng cụ quang học hoặc âm thanhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về naked

naked nghĩa là gì?

naked nghĩa là khỏa thân (bản dịch máy, chưa biên tập). naked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed.

naked dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ naked có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

naked được dùng trong câu như thế nào?

He had taken off a shoe, and one naked foot showed swollen and blistered. (Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/naked, mã đối chiếu EV-734C3435. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “naked” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa naked và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had taken off a shoe, and one naked foot showed swollen and blistered.

Anh ta đã cởi một chiếc giày, và một bàn chân trần sưng tấy và phồng rộp.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh
Because of this, it can be seen from the Earth with binoculars, or with the naked eye if it is dark outside.
«51 Pegasi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193322 (bản sửa đổi 10951195). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Between the sheltering arm and the neck of the steel shirt there was a space of naked throat.
Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Three months’ “play” in the streets got rid of this tender company,--shoeless, half-naked, and uncombed,--whose age varied from two to five years.

Ba tháng “chơi đùa” trên đường phố đã loại bỏ được nhóm bạn dịu dàng này – không mang giày, bán khỏa thân và không chải đầu – có độ tuổi dao động từ hai đến năm tuổi.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Sybil, Or, The Two Nations. Nguồn: Project Gutenberg #3760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Oh, you dear dear fellow!--don't think me unwomanly; I must tell you now: I am naked and can't disguise.
George Meredith, One of Our Conquerors: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I will trust to the naked eye and your report.”
Joseph A. Altsheler, The Rock of Chickamauga: A Story of the Western Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #9745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Because spores are so tiny (invisible to the naked eye), even the slightest breeze will carry them great distances.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Ferns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100979 (bản sửa đổi 4497991). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Voyeurism: sexual fantasies or behaviours that involve observing a person who is naked, while engaging in sexual activity.

Thị dâm: tưởng tượng hoặc hành vi tình dục liên quan đến việc quan sát một người khỏa thân trong khi tham gia vào hoạt động tình dục.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Paraphilia motivations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225906 (bản sửa đổi 2300477). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then came four warriors, and behind them, firmly bound and completely naked, walked my young friend, Arthur; after him came six warriors.
W. C. Morrow, The Ape, the Idiot & Other People. Nguồn: Project Gutenberg #21616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He seemed so thoroughly fearless, so competent and at home with naked Nature.
Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Well, am I to stay naked like this?” he added savagely.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
And the air is hot and heavy and feverish, and even their nearly naked bodies glisten with perspiration.
Bertram Mitford, Forging the Blades: A Tale of the Zulu Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #32567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB