warehouse
danh từ- warehoused
- warehouses
- warehousing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
warehouse nghĩa là nhà kho (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise.
Các nét nghĩa của từ warehouse
- 1
danh từ
a storehouse for goods and merchandise
một kho chứa hàng hóa và hàng hóadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa storage warehouse
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
bonded warehouse24 lần trong kho sách
storage warehouse26 lần trong kho sách
- 2
động từ
store in a warehouse
lưu trữ trong một nhà khodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về warehouse
warehouse nghĩa là gì?
warehouse nghĩa là nhà kho (bản dịch máy, chưa biên tập). warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise.
warehouse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ warehouse có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
warehouse được dùng trong câu như thế nào?
The harbour was still full of ships, and goods were piled high in the warehouses and upon the quays. (Alexander Lange Kielland, Norse Tales and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #14593.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/warehouse, mã đối chiếu EV-DFDBC38B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng