sniff
động từB2- sniffed
- sniffing
- sniffs
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
sniff nghĩa là đánh hơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sniff là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by inhaling through the nose.
Các nét nghĩa của từ sniff
- 1
động từB2
perceive by inhaling through the nose
nhận biết bằng cách hít vào bằng mũidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa whiff
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
sniff audibly39 lần trong kho sách
sniff suspiciously39 lần trong kho sách
sniff disdainfully31 lần trong kho sách
contemptuous sniff47 lần trong kho sách
sniff contemptuously40 lần trong kho sách
- 2
động từB2
inhale audibly through the nose
hít vào rõ ràng bằng mũidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sniffle
Câu hỏi thường gặp về sniff
sniff nghĩa là gì?
sniff nghĩa là đánh hơi (bản dịch máy, chưa biên tập). sniff là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by inhaling through the nose.
sniff dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sniff có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sniff được dùng trong câu như thế nào?
What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist! (Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sniff, mã đối chiếu EV-D6493255. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng