Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shoal

danh từC2
shoals

shoal nghĩa là bãi cạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shoal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sandbank in a stretch of water that is visible at low tide.

Các nét nghĩa của từ shoal

  1. 1

    danh từC2

    a sandbank in a stretch of water that is visible at low tide

    một bãi cát trong một vùng nước có thể nhìn thấy khi thủy triều xuốngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • isles of shoal141 lần trong kho sách

    • shoal of porpoises64 lần trong kho sách

    • shoal of herrings27 lần trong kho sách

    • muscle shoal47 lần trong kho sách

    • herring shoal24 lần trong kho sách

    • shoal of mackerel19 lần trong kho sách

    • shoal of fish163 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a stretch of shallow water

    một vùng nước nôngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shallow

  3. 3

    danh từC2

    a large group of fish

    một nhóm lớn cádịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa school

Câu hỏi thường gặp về shoal

shoal nghĩa là gì?

shoal nghĩa là bãi cạn (bản dịch máy, chưa biên tập). shoal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sandbank in a stretch of water that is visible at low tide.

shoal được dùng trong câu như thế nào?

This may explain why fish prefer to shoal with individuals which look like themselves. («Shoaling and schooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303018 (bản sửa đổi 10846650).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shoal, mã đối chiếu EV-5A145D0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shoal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shoal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This may explain why fish prefer to shoal with individuals which look like themselves.
«Shoaling and schooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303018 (bản sửa đổi 10846650). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"By the way," said he, when the talk had rambled on for a while, "how did you get on at the Isles of Shoals?"

“Nhân tiện,” anh ta nói sau khi cuộc trò chuyện đã lan man được một lúc, “làm thế nào mà bạn đến được Isles of Shoals?”dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #28524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On discovering the error, she attempted to keep off, but, in so doing, struck the lower end of the shoal.

Khi phát hiện ra lỗi, cô ấy đã cố gắng tránh xa, nhưng khi làm như vậy, cô ấy đã tông vào đầu dưới của bãi cạn.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin Franklin Bourne, The Captive in Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #38408. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
About a month after the appearance of the herrings, we were favored by a visit from other shoals of fish.

Khoảng một tháng sau khi đàn cá trích xuất hiện, chúng tôi rất vui khi được các đàn cá khác ghé thăm.dịch máy, chưa biên tập

Johann David Wyss, The Swiss Family Robinson; or, Adventures on a Desert Island. Nguồn: Project Gutenberg #34808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By December so many had come that they prayed the legislature to make a new county of the Shoal creek district.
George Q. Cannon, The Latter-Day Prophet: History of Joseph Smith Written for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #56698. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Sir William is better, and there are shoals of men here.”
Mrs. Oliphant, He that will not when he may; vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #64778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We steered safely through the many rocks and shoals, and soon reached the open sea again.
Ida Pfeiffer, Visit to Iceland and the Scandinavian North. Nguồn: Project Gutenberg #1894. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But, perhaps that expression was more particularly applied to the shoals further in the offing.
Charles Darwin, Coral Reefs. Nguồn: Project Gutenberg #2690. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There were shoals of great horrid bills of things Allen ordered coming in at Midsummer, just as she thought she saw her way!
Charlotte M. Yonge, Magnum Bonum; Or, Mother Carey's Brood. Nguồn: Project Gutenberg #5080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All at once I imagined I saw shoal water ahead!
Mark Twain, Life on the Mississippi, Part 3.. Nguồn: Project Gutenberg #8473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But such a shoal would be clearly visible on the surface of the water.
Henry Seton Merriman, The Last Hope. Nguồn: Project Gutenberg #8493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The ship is yours, and you probably know more about the shoals than I do.
Henry Seton Merriman, The Last Hope. Nguồn: Project Gutenberg #8942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB