Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

locate

động từB1
US/ˈloʊˌkeɪt/
located
locates
locating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

locate nghĩa là xác định vị trí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

locate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover the location of.

Các nét nghĩa của từ locate

  1. 1

    động từB1

    discover the location of

    khám phá vị trí củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa turn up

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • locate at cm398 lần trong kho sách

    • centrally locate64 lần trong kho sách

    • locate kilometers65 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey

    xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa situate

  3. 3

    động từB1

    assign a location to

    chỉ định một vị trídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa place · site

Câu hỏi thường gặp về locate

locate nghĩa là gì?

locate nghĩa là xác định vị trí (bản dịch máy, chưa biên tập). locate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover the location of.

locate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ locate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

locate được dùng trong câu như thế nào?

"They were sure to have some strong point we couldn't locate." (Frederic Stewart Isham, The Strollers. Nguồn: Project Gutenberg #29726.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/locate, mã đối chiếu EV-69A81CF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “locate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa locate và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"They were sure to have some strong point we couldn't locate."
Frederic Stewart Isham, The Strollers. Nguồn: Project Gutenberg #29726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now, move your attention to your heart chakra, located in the center of your chest.
«Guided Meditations/Chakra Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293787 (bản sửa đổi 2606923). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I shall leave myself most comfortably located here, whilst I devote a chapter or two to other diggings.
Charles, Mrs. Clacy, A Lady's Visit to the Gold Diggings of Australia in 1852-53. Nguồn: Project Gutenberg #4054. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
An officer of the line would have been easy to find, but the engineers were continually in motion and hard to locate.

Có thể dễ dàng tìm thấy một sĩ quan trực tuyến, nhưng các kỹ sư thì liên tục di chuyển và khó xác định được vị trí.dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
Easily led as ever, he was as a very reed in the hands of the crafty old woman of the world, located with him.

Dễ dàng bị dẫn dắt hơn bao giờ hết, anh ta giống như một cây sậy trong tay của một bà già xảo quyệt trên thế giới, ở bên anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Elster's Folly: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I have tried to do so, but he tells me he is bound by terrible oaths not to reveal where the workshop is located."

Tôi đã cố gắng làm như vậy, nhưng anh ấy nói với tôi rằng anh ấy bị ràng buộc bởi những lời thề khủng khiếp là không tiết lộ địa chỉ xưởng."dịch máy, chưa biên tập

1839?-1898 Old Sleuth, Cad Metti, The Female Detective Strategist; Or, Dudie Dunne Again in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #19929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The scarcity of buffaloes rather discouraged us, and we redoubled our efforts to locate a big herd.
Billy Dixon, Life and adventures of "Billy" Dixon of Adobe Walls, Texas panhandle. Nguồn: Project Gutenberg #45075. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
When I had thus located the wreck Toroni and I hoisted a sail and departed in a southerly direction.
Julius Regis, No. 13 Toroni. Nguồn: Project Gutenberg #52498. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It happened that at this very time C. B. had been up the mountain side after honey, having some days before located a hive.
Frank Thomas Bullen, A Bounty Boy Being Some Adventures of a Christian Barbarian on an Unpremeditated Trip Round the World. Nguồn: Project Gutenberg #65476. · Nguyên văn tiếng Anh
It is located in the Chofu area, which was once a castle town.
«Iminomiya Shrine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006613 (bản sửa đổi 10840769). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A few months later, all the Jews from Będzin were deported to a concentration camp, which was located near the city.

Vài tháng sau, tất cả những người Do Thái từ Będzin đều bị trục xuất đến trại tập trung nằm gần thành phố.dịch máy, chưa biên tập

«Rutka Laskier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035443 (bản sửa đổi 10747540). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the digital form of that painting, which we will call digital image, may be located in many different places.
«Modeling from A to Z/Modeling principles/A is for Alloy analyzer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156973 (bản sửa đổi 4656901). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0