locate
động từB1- located
- locates
- locating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
locate nghĩa là xác định vị trí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
locate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover the location of.
Các nét nghĩa của từ locate
- 1
động từB1
discover the location of
khám phá vị trí củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turn up
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
locate at cm398 lần trong kho sách
centrally locate64 lần trong kho sách
locate kilometers65 lần trong kho sách
- 2
động từB1
determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey
xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa situate
- 3
động từB1
assign a location to
chỉ định một vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa place · site
Câu hỏi thường gặp về locate
locate nghĩa là gì?
locate nghĩa là xác định vị trí (bản dịch máy, chưa biên tập). locate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover the location of.
locate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ locate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
locate được dùng trong câu như thế nào?
"They were sure to have some strong point we couldn't locate." (Frederic Stewart Isham, The Strollers. Nguồn: Project Gutenberg #29726.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/locate, mã đối chiếu EV-69A81CF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng