underestimate
động từB2- underestimated
- underestimates
- underestimating
underestimate nghĩa là đánh giá thấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
underestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: assign too low a value to.
Các nét nghĩa của từ underestimate
- 1
động từB2
assign too low a value to
gán giá trị quá thấp chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undervalueTrái nghĩa overestimate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
grossly underestimate6 lần trong kho sách
- 2
động từB2
make a deliberately low estimate
cố tình đánh giá thấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lowball
- 3
động từB2
make too low an estimate of
đưa ra ước tính quá thấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa underrateTrái nghĩa overestimate
Câu hỏi thường gặp về underestimate
underestimate nghĩa là gì?
underestimate nghĩa là đánh giá thấp (bản dịch máy, chưa biên tập). underestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: assign too low a value to.
underestimate được dùng trong câu như thế nào?
Never forget that, and never underestimate the power inherent in being the first faction in the water to pop sea pods! («Civ/Sid Meier's Alpha Centauri/The Alien Crossfire Factions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9878 (bản sửa đổi 3950500).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/underestimate, mã đối chiếu EV-B1E2FA95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng