threat
danh từB1- threats
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
threat nghĩa là mối đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
threat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger.
Các nét nghĩa của từ threat
- 1
danh từB1
something that is a source of danger
một cái gì đó là một nguồn nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa menace
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
threat of vengeance225 lần trong kho sách
potential threat137 lần trong kho sách
triple threat85 lần trong kho sách
pose a threat89 lần trong kho sách
idle threat138 lần trong kho sách
perceived threat174 lần trong kho sách
terrorist threat58 lần trong kho sách
threat posed57 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a warning that something unpleasant is imminent
một lời cảnh báo rằng một điều gì đó khó chịu sắp xảy radịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
declaration of an intention or a determination to inflict harm on another
tuyên bố về ý định hoặc quyết tâm gây tổn hại cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về threat
threat nghĩa là gì?
threat nghĩa là mối đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập). threat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger.
threat dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ threat có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
threat được dùng trong câu như thế nào?
In order that there might be no more threats of this anger, Van Oudijck sent him money. (Louis Couperus, The Hidden Force: A Story of Modern Java. Nguồn: Project Gutenberg #34725.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/threat, mã đối chiếu EV-5BFA1505. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng