Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weather”

1.358 câu thật có từ weather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weather nghĩa là thời tiết. weather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the atmospheric conditions that comprise the state of the atmosphere in terms of temperature and wind and clouds and precipitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weather

Danh sách câu dẫn chứng (1.358 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng weather nằm ở trang từ điển: weather đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weather trong kho câu?
Kho câu có 1.358 câu có từ weather hoặc các dạng của từ, trích từ 907 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 356 câu, rồi Bậc B1 với 347 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.