Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fulfil

động từ
B2
US/fʊlˈfɪl/
fulfiled
fulfiling
fulfils

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

fulfil nghĩa là thực hiện.

fulfil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put in effect.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    động từ

    B2

    put in effect

    →

    có hiệu lực

    Đồng nghĩa:carry through, accomplish, execute, carry out, action, fulfill
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    fulfil the duties
    186 lần trong kho sách
  2. 2

    động từ

    B2

    fill or meet a want or need

    →

    điền hoặc đáp ứng mong muốn hoặc nhu cầu

    Đồng nghĩa:meet, satisfy, fill, fulfill
  3. 3

    động từ

    B2

    meet the requirements or expectations of

    →

    đáp ứng các yêu cầu hoặc mong đợi của

    Đồng nghĩa:satisfy, fulfill, live up to
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
fulfiled
fulfiling
fulfils
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fulfil và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

But another shall come, who shall draw close to her in love, and shall fulfil her.
Catherine, of Siena, Saint, Letters of Catherine Benincasa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So play on, play on, and let Destiny fulfil itself.

Vì vậy, hãy chơi tiếp, chơi tiếp và để Định mệnh tự hoàn thành.

Haggard, H. Rider (Henry Rider), The Virgin of the Sun, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If we fulfil our duty in producing children, that, like our virtue, is its own reward.

Nếu chúng ta hoàn thành nghĩa vụ sinh con cái, thì điều đó, giống như đức tính của chúng ta, chính là phần thưởng.

Meredith, George, The Ordeal of Richard Feverel — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was worth any cost, that a gentleman should fulfil his obligations, however incurred.
Stephens, Robert Neilson, A Gentleman Player; His Adventures on a Secret Mission for Queen Elizabeth, Nguyên văn tác phẩm
But I must fulfil the will of the Heavenly Father.

Nhưng tôi phải thực hiện ý muốn của Cha Thiên Thượng.

Rosegger, Peter, I.N.R.I.: A prisoner's Story of the Cross, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You already know the duties I have to fulfil, Leopold.
Bosboom-Toussaint, A. L. G. (Anna Louisa Geertruida), Major Frank, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He charged me to fulfil my former promise of returning the arms on the succeeding morning.
Pattie, James O. (James Ohio), 1804?-1850?, Pattie's Personal Narrative, 1824-1830; Willard's Inland Trade with New Mexico, 1825, and Downfall of the Fredonian Republic; and Malte-Brun's Account of Mexico
“Yes, yet they did but fulfil their offices, whereas you travelled up Nile to rescue us.”
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Queen of the Dawn: A Love Tale of Old Egypt, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And if you fulfil your promise, Ilfracombe shall stay on at Usk Hall as long as you do.
Marryat, Florence, A bankrupt heart, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You are not bound to fulfil this promise, since you never intended carrying it out when you gave it."
Hausrath, Adolf, Klytia: A Story of Heidelberg Castle
At the time they did really intend to fulfil it; they were not thieves or forgers.
Wood, Henry, Mrs., Mrs. Halliburton's Troubles, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Particular sites and social networking platforms online give parents the opportunity to fulfil their social incentive needs.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2019/Sharenting motivation

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “fulfil”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về fulfil (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. fulfil nghĩa là gì trong tiếng Việt?

fulfil có nghĩa chính là: có hiệu lực. Định nghĩa tiếng Anh: "put in effect".

2. fulfil thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

fulfil là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của fulfil theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fulfil được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fʊlˈfɪl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. fulfil thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ fulfil được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của fulfil gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của fulfil gồm: fulfiled, fulfiling, fulfils.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fulfil là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fulfil the duties.

7. fulfil có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: carry through, accomplish, execute, carry out, action. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fulfil?

Từ fulfil xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với fulfil đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "But another shall come, who shall draw close to her in love, and shall fulfil her.". Câu văn minh họa cách dùng fulfil làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fulfil?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.