Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weather”

1.291 câu thật có từ weather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weather nghĩa là thời tiết. weather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the atmospheric conditions that comprise the state of the atmosphere in terms of temperature and wind and clouds and precipitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weather

Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)

Từ hay đi cùng weather

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weather beaten2.567 lần
bad weather2.847 lần
fine weather2.855 lần
cold weather2.271 lần
hot weather1.553 lần
stormy weather668 lần
warm weather1.076 lần
wet weather754 lần
rainy weather525 lần
fair weather1.236 lần
rough weather702 lần
foul weather479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weather trong kho câu?
Kho câu có 1.291 câu có từ weather hoặc các dạng của từ, trích từ 887 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weather gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 337 câu, rồi Bậc C1 với 337 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weather?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weather: Câu phủ định (142 câu), Quá khứ đơn (131 câu), can và could (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.